Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2
HOT
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2
FOB
Số lượng tối thiểu:
5000
Phương thức vận chuyển:
vận chuyển bằng đường biển
mẫu:Hỗ trợ có phíLấy mẫu
Chi tiết sản phẩm
Tệp đính kèm
Câu hỏi thường gặp
Thông tin cần thiết
Số lượng tối thiểu:5000
Thời gian giao hàng:30
Phương thức vận chuyển:vận chuyển bằng đường biển
số hiệu thông số:● OD: Ø10~141.3mm, ● Wall Thickness: 1~18mm.
Mô tả sản phẩm

Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2

Dịch vụ áp lực nhiệt độ cao – Cấp độ P235GH, 16Mo3, 13CrMo4-5

Tổng quan sản phẩm

Ống thép liền mạch EN 10216-2 dùng cho mục đích chịu áp lực ở nhiệt độ cao – nồi hơi, bộ quá nhiệt và bình chịu áp lực. PED hài hòa – có chứng nhận CE.

Cấp độ: P235GH, P265GH, P295GH, P355GH, 16Mo3, 13CrMo4-5 (hợp kim phổ biến nhất) , 10CrMo9-10
Chất lượng: TC1 (tiêu chuẩn), TC2 (có thử va đập)
Kích thước: Đường kính ngoài: 10mm – 610mm | Độ dày thành: 1.5mm – 50mm

✅ EN 10216-2:2023 – PED 2014/68/EU hài hòa
✅ Liền mạch – tính năng ở nhiệt độ cao
✅ TC2 bao gồm thử nghiệm va đập Charpy (tối thiểu 27J ở 0°C)
✅ 100% kiểm tra không phá hủy + thử thủy tĩnh
✅ EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nóng

Lựa chọn mác thép

Cấp độ Nhiệt độ tối đa Giới hạn chảy (MPa) Ứng dụng
P235GH 400°C 235 Áp lực chung – phổ biến nhất
16Mo3 500°C 270 Nhiệt độ trung bình
13CrMo4-5 550°C 290 Nồi hơi nhiệt độ cao
10CrMo9-10 550°C 280 Nhiệt độ cao tiên tiến

Chất lượng TC1 so với TC2

Chất lượng Thử nghiệm va đập Phù hợp nhất cho
TC1 Không yêu cầu Áp lực chung
TC2 27J Charpy ở 0°C Ứng dụng quan trọng

Kích thước phổ biến nhất – P235GH & 13CrMo4-5

Đường kính ngoài (mm) Mác thép Chất lượng
33.7 P235GH TC1, TC2
42.4 P235GH, 16Mo3 TC1, TC2
48.3 P235GH, 13CrMo4-5 TC1, TC2
60.3 13CrMo4-5 TC1, TC2

Liên hệ

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: www.wuxihengzhihui.com


Thẻ: EN 10216-2 Ống áp lực liền mạch P235GH 13CrMo4-5 16Mo3 PED 

Chi tiết sản phẩm
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2

Wuxi Hengzhihui Metal Materials Co., Ltd


Company Address:

Add: 27# Changda Road, Xiagang Street,

Jiangyin,Wuxi City, Jiangsu, China


Factory Address:

Qianqiao Industrial Park, Wuxi City, Jiangsu, China


Phone: +86 15106174543


WhatsApp:+86 15106174543


Email: yjhtrade@gmail.com  /  sales@wuxihengzhihui.com

Điện thoại
WhatsApp
Điện thoại
WhatsApp