Của chúng tôi EN 10216-2 P235GH ống thép liền mạch không hợp kim được thiết kế đặc biệt cho mục đích chịu áp lực ở nhiệt độ cao. Được sản xuất bằng quy trình kéo nguội tại cơ sở Wuxi của chúng tôi, các ống này phù hợp cho nồi hơi, bộ quá nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và hệ thống đường ống áp lực hoạt động ở nhiệt độ lên đến 400°C.
Cấp chất lượng:
TC1 – Mức chất lượng tiêu chuẩn cho các ứng dụng áp lực thông thường
TC2 – Mức chất lượng cao hơn với Thử va đập Charpy (tối thiểu 27J ở 0°C)
Thông số kỹ thuật chính:
Tiêu chuẩn: EN 10216-2:2023
Vật liệu: Thép cacbon không hợp kim (P235GH)
Số vật liệu: 1.0345
Đường kính ngoài: 6mm – 204mm (Kho tiêu chuẩn: 19mm – 89mm)
Độ dày thành ống: 1mm – 18mm
Chiều dài: 4m – 12m (Có thể tùy chỉnh chiều dài)
Quy trình sản xuất: Kéo nguội (liền mạch)
Xử lý nhiệt: Thường hóa (≥845°C)
Bề mặt hoàn thiện: Đen / Trần / Bôi dầu
✅ Chứng nhận EN 10216-2 – Tuân thủ PED 2014/68/EU – Có dấu CE
✅ Kéo nguội liền mạch – Không có mối hàn – đảm bảo tính toàn vẹn áp lực
✅ Thiết kế nhiệt độ cao – Dữ liệu độ bền từ biến có sẵn lên đến 400°C
✅ Chất lượng TC2 – Kiểm tra độ dai va đập Charpy ở 0°C (tối thiểu 27J)
✅ Đã kiểm tra 100% NDT và thử thủy tĩnh – Đảm bảo tính toàn vẹn
✅ EN 10204 Loại 3.1 MTC được cung cấp kèm số hiệu nhiệt luyện
✅ Trực tiếp từ nhà máy – Giá cạnh tranh và giao hàng nhanh
| Nguyên tố | C | Si | Mn | P tối đa | S tối đa | Al |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Yêu cầu | ≤0,16 | ≤0,35 | 0,60-1,20 | 0,025 | 0,015 | ≥0,020 |
💡 Hàm lượng phốt pho và lưu huỳnh thấp đảm bảo độ dẻo dai và khả năng hàn tuyệt vời cho dịch vụ thiết bị áp lực. Nhôm (≥0,020%) cung cấp sự tinh luyện hạt để cải thiện tính chất.
| Tính chất | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Độ bền kéo | 360 – 500 MPa | Phù hợp cho thiết bị áp lực |
| Giới hạn chảy | ≥235 MPa | Độ bền tốt cho áp lực thông thường |
| Độ giãn dài | ≥25% | Độ dẻo tuyệt vời để tạo hình |
| Độ bền va đập Charpy (TC2) | 27J tối thiểu ở 0°C | Đảm bảo độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp |
| Đặc điểm | TC1 | TC2 |
|---|---|---|
| Thử nghiệm va đập Charpy | Không yêu cầu | Yêu cầu (27J ở 0°C) |
| Yêu cầu kiểm tra không phá hủy (NDT) | Tiêu chuẩn | Nghiệm thu chặt chẽ hơn |
| Ứng dụng điển hình | Thiết bị áp lực thông dụng | Ứng dụng quan trọng, khởi động ở nhiệt độ thấp |
| Chi phí | $ | $$ |
💡 Chọn TC2 khi yêu cầu độ dai va đập – thường được chỉ định cho điều kiện khởi động ở nhiệt độ thấp hoặc thiết bị chịu áp lực quan trọng.

Quy trình kéo nguội cho ống chịu áp lực:
Ống cán nóng được tẩy gỉ để loại bỏ lớp oxit
Kéo nguội giảm đường kính chính xác – tăng độ bền
Ủ (thường hóa) – đảm bảo cấu trúc hạt mịn, phục hồi độ dẻo
Nắn thẳng – đảm bảo độ thẳng để lắp đặt
Cắt chính xác – theo đúng chiều dài yêu cầu của khách hàng
Kiểm tra không phá hủy 100% và thử thủy tĩnh – đảm bảo tính toàn vẹn
Thử nghiệm va đập Charpy (TC2) – xác nhận độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp
| Nhiệt độ (°C) | 50 | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P235GH | 190 | 180 | 170 | 155 | 145 | 135 | 130 | 120 |
💡 P235GH duy trì độ bền tốt lên đến 400°C – trên nhiệt độ này, sử dụng mác thép hợp kim 16Mo3 hoặc 13CrMo4-5.
| Ngành công nghiệp | Ứng dụng | Chất lượng khuyến nghị |
|---|---|---|
| Sản xuất điện | Ống nồi hơi, hơi áp suất thấp | TC1, TC2 |
| Bình chịu áp lực | Trống, bình tích áp, ống góp | TC1, TC2 |
| Nồi hơi công nghiệp | Bộ quá nhiệt, bộ hâm nước | TC1 |
| Thiết bị trao đổi nhiệt | Cụm vỏ và ống | TC1, TC2 |
| Hóa dầu | Đường ống quy trình nhiệt độ cao | TC2 |
💡 TC2 được khuyến nghị cho các ứng dụng quan trọng yêu cầu độ dai va đập ở điều kiện khởi động nhiệt độ thấp.
| EN 10216-2 | DIN 17175 (Đã rút lại) |
|---|---|
| P235GH | St35.8 |
| P265GH | St45.8 |
| 16Mo3 | 15Mo3 |
| 13CrMo4-5 | 13CrMo44 |
💡 P235GH là sản phẩm thay thế trực tiếp cho St35.8 – cho các dự án cũ, chúng tôi cung cấp cả hai tiêu chuẩn.
| Lợi thế | Mô tả |
|---|---|
| Tiêu chuẩn hài hòa PED | Có dấu CE – tuân thủ quy định EU |
| Chất lượng TC1 hoặc TC2 | Chọn mức thử va đập dựa trên ứng dụng |
| Kéo nguội chính xác | Dung sai chặt chẽ – lý tưởng cho thiết bị áp lực |
| Thiết kế ở nhiệt độ cao | Dữ liệu độ bền từ biến có sẵn lên đến 400°C |
| Kiểm tra 100% | NDT + thử thủy tĩnh – đáp ứng yêu cầu PED |
| Truy xuất nguồn gốc đầy đủ | EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nóng |
| Dải kích thước rộng | Đường kính ngoài 6-204mm – nguồn cung một điểm |
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com
Người liên hệ: Alice Yuan
Phản hồi trong vòng 24 giờ.
Thẻ: EN 10216-2 P235GH Ống chịu áp lực liền mạch TC1 TC2 Ống nồi hơi PED Dấu CE Nhiệt độ cao
Của chúng tôi EN 10216-2 P235GH ống thép liền mạch không hợp kim được thiết kế đặc biệt cho mục đích chịu áp lực ở nhiệt độ cao. Được sản xuất bằng quy trình kéo nguội tại nhà máy Wuxi của chúng tôi, các ống này phù hợp cho nồi hơi, bộ quá nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và hệ thống đường ống chịu áp lực hoạt động ở nhiệt độ lên đến 400°C.
Cấp chất lượng:
TC1 – Mức chất lượng tiêu chuẩn cho các ứng dụng áp lực thông thường
TC2 – Mức chất lượng cao hơn với Thử va đập Charpy (tối thiểu 27J ở 0°C)
Thông số kỹ thuật chính:
Tiêu chuẩn: EN 10216-2:2023
Vật liệu: Thép cacbon không hợp kim (P235GH)
Số vật liệu: 1.0345
Đường kính ngoài: 6mm – 204mm (Kho tiêu chuẩn: 19mm – 89mm)
Độ dày thành ống: 1mm – 18mm
Chiều dài: 4m – 12m (Có thể tùy chỉnh chiều dài)
Quy trình sản xuất: Kéo nguội (liền mạch)
Xử lý nhiệt: Thường hóa (≥845°C)
Bề mặt hoàn thiện: Đen / Trần / Bôi dầu
✅ Chứng nhận EN 10216-2 – Tuân thủ PED 2014/68/EU – Có dấu CE
✅ Kéo nguội liền mạch – Không có mối hàn – đảm bảo tính toàn vẹn áp lực
✅ Thiết kế nhiệt độ cao – Dữ liệu độ bền từ biến có sẵn lên đến 400°C
✅ Chất lượng TC2 – Kiểm tra độ dai va đập Charpy ở 0°C (tối thiểu 27J)
✅ Đã kiểm tra NDT 100% và thử thủy tĩnh – Đảm bảo tính toàn vẹn
✅ EN 10204 Loại 3.1 MTC được cung cấp kèm số hiệu nhiệt luyện
✅ Trực tiếp từ nhà máy – Giá cạnh tranh và giao hàng nhanh
| Nguyên tố | C | Si | Mn | P tối đa | S tối đa | Al |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Yêu cầu | ≤0,16 | ≤0,35 | 0,60-1,20 | 0,025 | 0,015 | ≥0,020 |
💡 Hàm lượng phốt pho và lưu huỳnh thấp đảm bảo độ dẻo dai và khả năng hàn tuyệt vời cho dịch vụ thiết bị áp lực. Nhôm (≥0,020%) cung cấp sự tinh luyện hạt để cải thiện tính chất.
| Đặc tính | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Độ bền kéo | 360 – 500 MPa | Phù hợp cho thiết bị áp lực |
| Giới hạn chảy | ≥235 MPa | Độ bền tốt cho áp lực thông thường |
| Độ giãn dài | ≥25% | Độ dẻo tuyệt vời để tạo hình |
| Độ bền va đập Charpy (TC2) | 27J tối thiểu ở 0°C | Độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp được đảm bảo |
| Đặc điểm | TC1 | TC2 |
|---|---|---|
| Thử nghiệm va đập Charpy | Không yêu cầu | Yêu cầu (27J ở 0°C) |
| Yêu cầu kiểm tra không phá hủy (NDT) | Tiêu chuẩn | Kiểm tra nghiệm thu nghiêm ngặt hơn |
| Ứng dụng điển hình | Thiết bị áp lực thông dụng | Ứng dụng quan trọng, khởi động ở nhiệt độ thấp |
| Chi phí | $ | $$ |
💡 Chọn TC2 khi yêu cầu độ dai va đập – thường được chỉ định cho điều kiện khởi động ở nhiệt độ thấp hoặc thiết bị chịu áp lực quan trọng.

Quy trình kéo nguội cho ống chịu áp lực:
Ống cán nóng được tẩy gỉ để loại bỏ lớp oxit
Kéo nguội giảm đường kính chính xác – tăng độ bền
Ủ (thường hóa) – đảm bảo cấu trúc hạt mịn, phục hồi độ dẻo
Nắn thẳng – đảm bảo độ thẳng để lắp đặt
Cắt chính xác – theo đúng chiều dài yêu cầu của khách hàng
Kiểm tra không phá hủy 100% và thử thủy tĩnh – đảm bảo tính toàn vẹn
Thử nghiệm va đập Charpy (TC2) – xác nhận độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp
| Nhiệt độ (°C) | 50 | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P235GH | 190 | 180 | 170 | 155 | 145 | 135 | 130 | 120 |
💡 P235GH duy trì độ bền tốt ở nhiệt độ lên đến 400°C – trên nhiệt độ này, sử dụng mác thép hợp kim 16Mo3 hoặc 13CrMo4-5.
| Ngành công nghiệp | Ứng dụng | Chất lượng khuyến nghị |
|---|---|---|
| Sản xuất điện | Ống nồi hơi, hơi áp suất thấp | TC1, TC2 |
| Bình chịu áp lực | Trống, bình tích áp, ống góp | TC1, TC2 |
| Nồi hơi công nghiệp | Bộ quá nhiệt, bộ hâm nước | TC1 |
| Thiết bị trao đổi nhiệt | Cụm vỏ và ống | TC1, TC2 |
| Hóa dầu | Đường ống quy trình nhiệt độ cao | TC2 |
💡 TC2 được khuyến nghị cho các ứng dụng quan trọng yêu cầu độ dai va đập ở điều kiện khởi động nhiệt độ thấp.
| EN 10216-2 | DIN 17175 (Đã rút lại) |
|---|---|
| P235GH | St35.8 |
| P265GH | St45.8 |
| 16Mo3 | 15Mo3 |
| 13CrMo4-5 | 13CrMo44 |
💡 P235GH là sản phẩm thay thế trực tiếp cho St35.8 – cho các dự án cũ, chúng tôi cung cấp cả hai tiêu chuẩn.
| Lợi thế | Mô tả |
|---|---|
| Tiêu chuẩn hài hòa PED | Có dấu CE – tuân thủ quy định EU |
| Chất lượng TC1 hoặc TC2 | Chọn mức thử va đập dựa trên ứng dụng |
| Kéo nguội chính xác | Dung sai chặt chẽ – lý tưởng cho thiết bị áp lực |
| Thiết kế ở nhiệt độ cao | Dữ liệu độ bền từ biến có sẵn lên đến 400°C |
| Kiểm tra 100% | NDT + thử thủy tĩnh – đáp ứng yêu cầu PED |
| Truy xuất nguồn gốc đầy đủ | EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nóng |
| Dải kích thước rộng | Đường kính ngoài 6-204mm – mua sắm một điểm đến |
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com
Người liên hệ: Alice Yuan
Phản hồi trong vòng 24 giờ.
Từ khóa: EN 10216-2 P235GH Ống chịu áp lực liền mạch TC1 TC2 Ống nồi hơi PED Chứng nhận CE Nhiệt độ cao
Của chúng tôi ASTM A334 / ASME SA334 ống liền mạch nhiệt độ thấp được sản xuất ở cả hai Cấp 6 và Cấp 1 cho dịch vụ xuống đến -45°C (-50°F). Các ống này được thiết kế cho bộ trao đổi nhiệt, bình ngưng và đường ống nhỏ trong các ứng dụng khí hậu lạnh, điện lạnh và hóa dầu.
Thông số kỹ thuật chính:
Tiêu chuẩn: ASTM A334 / ASME SA334
Loại thành: Độ dày thành tối thiểu (không có sai lệch âm)
Các cấp: Grade 6 (Phổ biến nhất – thép carbon, độ bền cao hơn), Cấp 1 (Thép cacbon tiêu chuẩn)
Đường kính ngoài: 6mm – 204mm (Kho tiêu chuẩn: 19mm – 89mm)
Độ dày thành ống: 1mm – 18mm
Chiều dài: 3m – 12m (Có thể tùy chỉnh chiều dài)
Quy trình sản xuất: Kéo nguội (Liền mạch)
Đã kiểm tra: Kiểm tra va đập Charpy ở -45°C
✅ Chứng nhận ASME SA334 – Tuân thủ ASME Boiler & Pressure Vessel Code Section II
✅ Kéo nguội liền mạch – Không có mối hàn – loại bỏ rủi ro nứt giòn ở nhiệt độ thấp
✅ Đã thử nghiệm va đập Charpy – Đảm bảo độ dẻo dai ở -45°C – cung cấp chứng nhận
✅ Độ dày thành tối thiểu – Không có độ lệch âm – tính toàn vẹn ống nhất quán
✅ Cấp 6 tiết kiệm nhất – Giá trị tốt nhất cho dịch vụ -45°C
✅ Được kiểm tra thủy tĩnh 100% và kiểm tra NDT – Đảm bảo tính toàn vẹn
✅ EN 10204 Loại 3.1 MTC + Báo cáo độ bền va đập được cung cấp
✅ Trực tiếp từ nhà máy – Giá cạnh tranh và giao hàng nhanh
| Cấp | Nhiệt độ làm việc | Nhiệt độ thử va đập | Loại vật liệu | Độ bền kéo (MPa) | Giới hạn chảy (MPa) |
|---|---|---|---|---|---|
| Cấp 1 | -45°C (-50°F) | -45°C | Thép cacbon | ≥380 | ≥205 |
| Cấp 6 | -45°C (-50°F) | -45°C | Thép carbon | ≥415 | ≥240 |
💡 Cấp 6 được ưu tiên cho hầu hết các ứng dụng – vật liệu này có độ bền cao hơn (độ bền kéo ≥415 MPa) so với Grade 1 (≥380 MPa) ở cùng nhiệt độ làm việc.
| Cấp | C max | Mn | P tối đa | S tối đa | Si |
|---|---|---|---|---|---|
| Cấp 1 | 0,30 | 0.40-1.06 | 0,025 | 0.025 | — |
| Lớp 6 | 0.30 | 0,29-1,06 | 0.025 | 0,025 | ≥0,10 |
📌 Ghi chú cho Cấp 1: Mỗi lần giảm 0,01% carbon dưới 0,30% cho phép tăng mangan 0,05% trên 1,06%, tối đa lên đến 1,35%.
| Cấp | Độ bền kéo (MPa) | Giới hạn chảy (MPa) | Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|
| Cấp 1 | ≥380 | ≥205 | ≥35 |
| Lớp 6 | ≥415 | ≥240 | ≥30 |
| Cấp | Nhiệt độ thử nghiệm (°C) | Năng lượng trung bình tối thiểu (J) | Tối thiểu từng mẫu (J) |
|---|---|---|---|
| Cấp 1 | -45 | 18 | 14 |
| Cấp 6 | -45 | 18 | 14 |
💡 Kiểm tra va đập Charpy là bắt buộc cho cả Cấp 1 và Cấp 6 ở -45°C – báo cáo chứng nhận được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng.

Quy trình kéo nguội cho dịch vụ nhiệt độ thấp:
Ống cán nóng được tẩy gỉ để loại bỏ cặn oxit
Kéo nguội giảm đường kính một cách chính xác
Xử lý nhiệt (thường hóa hoặc khử ứng suất) – đảm bảo cấu trúc hạt mịn cho độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp
Nắn thẳng – đảm bảo tính đồng nhất về kích thước
Cắt chính xác – theo chiều dài chính xác
Kiểm tra NDT 100% và thử nghiệm thủy tĩnh – đảm bảo tính toàn vẹn
Kiểm tra va đập Charpy ở -45°C – xác minh độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp
| Đặc điểm | Cấp 1 | Grade 6 |
|---|---|---|
| Độ bền kéo | ≥380 MPa | ≥415 MPa (cao hơn) |
| Giới hạn chảy | ≥205 MPa | ≥240 MPa (cao hơn) |
| Hàm lượng Mangan | 0,40-1,06% | 0,29-1,06% |
| Hàm lượng Silicon | Không xác định | ≥0,10% |
| Ứng dụng điển hình | Nhiệt độ thấp thông thường | Phổ biến nhất – độ bền cao hơn |
💡 Cấp 6 có độ bền kéo cao hơn 17% cao hơn Cấp 1 – được ưa chuộng cho hầu hết các ứng dụng nhiệt độ thấp nơi độ bền cao hơn mang lại lợi ích.
| Ngành công nghiệp | Ứng dụng | Cấp được khuyến nghị | Nhiệt độ dịch vụ |
|---|---|---|---|
| Hóa dầu | Thiết bị trao đổi nhiệt nhiệt độ thấp | Cấp 6 | -45°C |
| Điện lạnh | Máy làm lạnh amoniac | Cấp 6 | -40°C |
| Công nghiệp | Thiết bị xử lý khí hậu lạnh | Cấp 6 | -45°C |
| Thiết bị đo lường | Đường cảm biến nhiệt độ thấp | Lớp 1 | -45°C |
| Hóa học | Đường ống quy trình nhiệt độ thấp | Cấp 6 | -45°C |
💡 Cấp 6 là lựa chọn ưu tiên cho hầu hết các ứng dụng thiết bị trao đổi nhiệt nhiệt độ thấp do độ bền cao hơn và tính sẵn có rộng rãi.
| Ưu điểm | Mô tả |
|---|---|
| Chuyên gia nhiệt độ thấp | Dây chuyền chuyên dụng cho các cấp nhiệt độ thấp |
| Cấp 6 có sẵn trong kho | Cấp phổ biến nhất – sẵn sàng giao hàng |
| Đã kiểm tra va đập Charpy | Báo cáo thử nghiệm được chứng nhận ở -45°C |
| Chiều dày thành tối thiểu | Không có sai lệch âm – tính toàn vẹn nhất quán |
| Kéo nguội chính xác | Dung sai chặt chẽ – lý tưởng cho bộ trao đổi nhiệt |
| Truy xuất nguồn gốc đầy đủ | EN 10204 3.1 MTC + Báo cáo va đập |
| Dải kích thước rộng | OD 6-204mm – cung cấp một điểm đến |
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com
Người liên hệ: Alice Yuan
Phản hồi trong vòng 24 giờ.
Thẻ: ASTM A334 Ống nhiệt độ thấp Ống Cấp 6 Ống Cấp 1 Ống đông lạnh Ống liền mạch ASME SA334
Của chúng tôi ASTM A192 / ASME SA192 ống thép carbon liền mạch kéo nguội cho nồi hơi được thiết kế đặc biệt cho phục vụ nồi hơi áp suất cao trong các nhà máy điện và lò hơi công nghiệp. Được sản xuất bằng quy trình kéo nguội tại cơ sở Wuxi của chúng tôi, các ống này mang lại độ bền cao hơn SA179 và lý tưởng cho ống tường nước, bộ hâm nước và bộ quá nhiệt nhiệt độ thấp.
Thông số kỹ thuật chính:
Tiêu chuẩn: ASTM A192 / ASME SA192
Vật liệu: Thép Carbon (0,06-0,18% C)
Đường kính ngoài: 6mm – 204mm (Hàng tiêu chuẩn: 19mm – 89mm)
Độ dày thành ống: 1mm – 18mm
Chiều dài: 3m – 12m (Có thể tùy chỉnh chiều dài)
Quy trình sản xuất: Kéo nguội (Liền mạch)
Độ cứng: ≤77 HRB – cứng hơn một chút so với SA179, phù hợp cho dịch vụ áp suất cao hơn
✅ Chứng nhận ASTM A192 – Tuân thủ ASME Boiler & Pressure Vessel Code Section II
✅ Liền mạch kéo nguội – Không có mối hàn – không có rủi ro rò rỉ ở áp suất cao
✅ Độ bền cao hơn SA179 – Được thiết kế cho dịch vụ nồi hơi áp suất cao
✅ Lên đến 850°F (454°C) – Khả năng chịu nhiệt độ cao
✅ Được kiểm tra 100% bằng thủy tĩnh và dòng điện xoáy – Đảm bảo tính toàn vẹn
✅ EN 10204 Loại 3.1 MTC được cung cấp kèm số hiệu nhiệt
✅ Trực tiếp từ nhà máy – Giá cạnh tranh và giao hàng nhanh
| Nguyên tố | Yêu cầu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Carbon (C) | 0,06% – 0,18% | Cân bằng giữa độ bền và khả năng hàn |
| Mangan (Mn) | 0.27% – 0.63% | Cung cấp độ bền, kiểm soát độ cứng |
| Phốt pho (P) | ≤0,035% | Thấp để có khả năng hàn tốt |
| Lưu huỳnh (S) | ≤0,035% | Thấp để dễ tạo hình |
💡 Hàm lượng carbon và mangan được kiểm soát đảm bảo tính chất cơ học ổn định và khả năng hàn tuyệt vời cho chế tạo nồi hơi.
| Đặc tính | Giá trị | Ý nghĩa đối với Dịch vụ Nồi hơi |
|---|---|---|
| Độ bền kéo | ≥325 MPa (47.000 psi) | Phù hợp cho áp suất cao |
| Giới hạn chảy | ≥180 MPa (26.000 psi) | Cân bằng tốt giữa độ bền và độ dẻo |
| Độ giãn dài | ≥35% | Độ dẻo tốt để tạo hình |
| Độ cứng (HRB) | ≤77 | Cứng hơn một chút so với SA179 để chịu áp suất cao hơn |
| OD (mm) | Dung sai (mm) | Độ dày thành (mm) | Dung sai (mm) |
|---|---|---|---|
| <25,4 | ±0,10 | <2,0 | ±0,10 |
| 25.4 – 38.1 | ±0,13 | 2,0 – 3,0 | ±0,12 |
| 38,1 – 50,8 | ±0.15 | >3.0 | ±0,15 |
| 50.8 – 76.2 | ±0,20 | — | — |

Quy trình kéo nguội cho ống nồi hơi:
Ống cán nóng được tẩy gỉ để loại bỏ cáu cặn
Kéo nguội giảm đường kính một cách chính xác – tăng độ bền
Ủ (Annealing) (chuẩn hóa) – khôi phục độ dẻo, đảm bảo cấu trúc vi mô đồng nhất
Nắn thẳng – đảm bảo độ thẳng cho việc lắp đặt nồi hơi
Cắt chính xác – theo đúng yêu cầu chiều dài của khách hàng
100% kiểm tra không phá hủy và thủy tĩnh – đảm bảo tính toàn vẹn
| Đặc điểm | ASME SA179 | ASME SA192 |
|---|---|---|
| Ứng dụng chính | Bộ trao đổi nhiệt, bình ngưng | Nồi hơi áp suất cao |
| Dải Đường Kính Ngoài | 1/8″ – 3″ | 1/8″ – 7″ (lớn hơn) |
| Độ dày thành ống | Mỏng (0,5-3mm) | Trung bình đến dày (1-15mm) |
| Độ cứng (HRB) | ≤72 | ≤77 |
| Định mức áp suất | Thấp đến trung bình | Cao |
| Ứng dụng | Thiết bị trao đổi nhiệt | Lò hơi, bộ quá nhiệt |
💡 SA192 được thiết kế cho dịch vụ nồi hơi áp suất cao với khả năng chịu thành dày hơn và đường kính lớn hơn.
| Bộ phận nồi hơi | OD điển hình | Phạm vi WT | Nhiệt độ vận hành | Sự phù hợp |
|---|---|---|---|---|
| Ống tường nước | 2″ – 3″ | 4.0 – 6.0mm | 500-700°F | Xuất sắc |
| Ống tiết kiệm nhiệt | 1.5″ – 2.5″ | 3.0 – 5.0mm | 400-600°F | Xuất sắc |
| Bộ quá nhiệt nhiệt độ thấp | 1,5″ – 2,5″ | 4.0 – 6.0mm | 700-850°F | Tốt |
| Ống xuống (Downcomer) | 3″ – 7″ | 5,0 – 10,0mm | 400-600°F | Xuất sắc |
💡 SA192 bao phủ phần lớn các ứng dụng ống nồi hơi dưới tới hạn – tường nước, bộ hâm nước, và bộ quá nhiệt nhiệt độ thấp.
| Ưu điểm | Mô tả |
|---|---|
| Chuyên gia kéo nguội | Dây chuyền kéo nguội chuyên dụng cho ống nồi hơi |
| Độ bền cao hơn SA179 | Được thiết kế cho dịch vụ nồi hơi áp suất cao |
| Dải kích thước rộng | OD 6-204mm – nguồn cung cấp một điểm đến |
| Thành dày hơn | Độ dày thành ống lên đến 18mm – định mức áp suất cao hơn |
| Được kiểm tra 100% | Kiểm tra thủy tĩnh + dòng điện xoáy trên mỗi ống |
| Truy xuất nguồn gốc đầy đủ | EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nhiệt |
| Xử lý nhiệt | Được ủ chuẩn hóa để tối ưu cấu trúc vi mô |
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com
Người liên hệ: Alice Yuan
Phản hồi trong vòng 24 giờ.
Thẻ: ASTM A192 Ống nồi hơi áp suất cao Ống nồi hơi liền mạch Ống SA192 ASME SA192 Ống nồi hơi Ống tường nước
DIN 17175 là tiêu chuẩn của Đức cho ống thép liền mạch chịu nhiệt dùng cho nồi hơi, bộ quá nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và hệ thống áp suất nhiệt độ cao. Các ống này có khả năng tuyệt vời độ bền từ biến và Khả năng chống oxy hóa cho dịch vụ nhiệt độ cao lên đến 600°C .
Đặc điểm chính:
Định nghĩa chịu nhiệt:
Thép duy trì các tính chất cơ học tốt dưới ứng suất dài hạn ở nhiệt độ cao lên đến 600°C .
Các mác thép được bao gồm:
St35.8 – Thép cacbon cho dịch vụ nồi hơi thông thường (EN 10216-2: P235GH)
St45.8 – Thép carbon cho dịch vụ nồi hơi có độ bền cao hơn (EN 10216-2: P265GH)
15Mo3 – Thép hợp kim molypden cho dịch vụ nhiệt độ trung bình (EN 10216-2: 16Mo3)
13CrMo44 – 1% Crom-0.5% Molypden để làm việc ở nhiệt độ cao (EN 10216-2: 13CrMo4-5)
10CrMo910 – 2.25% Chrome-1% Molybdenum cho nhiệt độ cao tiên tiến (EN 10216-2: 10CrMo9-10)
⚠️ Lưu ý quan trọng: DIN 17175 đã được đã rút và được thay thế bởi EN 10216-2 . Tuy nhiên, chúng tôi vẫn tiếp tục cung cấp vật liệu theo thông số kỹ thuật DIN 17175 cho các dự án thay thế, bảo trì và nâng cấp hệ thống cũ nơi tiêu chuẩn cũ vẫn được chỉ định.
✅ Tuân thủ DIN 17175 – Cung cấp theo tiêu chuẩn đã rút để phục vụ các dự án kế thừa
✅ Kết cấu liền mạch – An toàn cho áp suất/nhiệt độ cao
✅ Các mác thép chịu nhiệt – Tính chất cơ học tốt ở nhiệt độ cao
✅ Đầy đủ các loại mác thép – St35.8, St45.8, 15Mo3, 13CrMo44, 10CrMo910
✅ Xử lý nhiệt phù hợp – Thường hóa, ủ dưới tới hạn, hoặc tôi và ram
✅ 100% kiểm tra NDT – Siêu âm hoặc dòng điện xoáy
✅ Cung cấp chứng nhận EN 10204 Loại 3.1 MTC với đầy đủ truy xuất nguồn gốc
✅ Trực tiếp từ nhà máy | Giao hàng nhanh
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | DIN 17175-1979 (đã rút lại, thay thế bằng EN 10216-2) |
| Loại sản phẩm | Ống thép chịu nhiệt liền mạch |
| Ứng dụng | Nồi hơi, Bộ quá nhiệt, Bình chịu áp lực, Đường ống nhiệt độ cao |
| Cấp độ | St35.8, St45.8, 15Mo3, 13CrMo44, 10CrMo910 |
| Dải kích thước | 10mm – 610mm OD (cán nóng); 10mm – 108mm OD (kéo nguội) |
| Chiều dày thành ống | 1.5mm – 50mm+ |
| Chiều dài | 4m – 12m (cố định hoặc ngẫu nhiên) |
| Bề mặt hoàn thiện | Đen / Trần / Phủ dầu |
| Hoàn thiện đầu ống | Trơn / Vát mép / Ren |
📌 Xử lý nhiệt: Ống phải được xử lý nhiệt thích hợp trên toàn bộ chiều dài. Tùy thuộc vào loại thép, các phương pháp xử lý bao gồm thường hóa, ủ dưới tới hạn, tôi và ram, hoặc tôi và ram chuyển biến đẳng nhiệt.
| Cấp DIN 17175 | Tương đương EN 10216-2 | Tương đương ASTM | Tương đương GB | Loại |
|---|---|---|---|---|
| St35.8 | P235GH | A106 Cấp B | 20G | Thép cacbon |
| St45.8 | P265GH | A106 Cấp C | 25MnG | Thép cacbon (độ bền cao hơn) |
| 15Mo3 | 16Mo3 | A209 T1 | 15MoG | Hợp kim molypden |
| 13CrMo44 | 13CrMo4-5 | A213 T12 | 15CrMoG | 1% Crom-0,5% Molypden |
| 10CrMo910 | 10CrMo9-10 | A213 T22 | 10CrMo910 | 2.25% Crom-1% Molypden |
💡 Đối với các dự án mới, chúng tôi khuyến nghị chỉ định Các tiêu chuẩn tương đương EN 10216-2 .
| Cấp thép | Loại | Nhiệt độ tối đa (°C) | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|---|
| St35.8 | Thép cacbon | 400-450 | Dịch vụ nồi hơi thông thường, bộ hâm nước |
| St45.8 | Thép cacbon (cường độ cao) | 400-450 | Ống nồi hơi cường độ cao hơn |
| 15Mo3 | Hợp kim molypden | 450-500 | Dịch vụ nhiệt độ trung bình |
| 13CrMo44 | 1% Crom-0.5% Molypden | 500-550 | Dịch vụ nhiệt độ cao – phổ biến nhất |
| 10CrMo910 | 2.25% Crom-1% Molypden | 550-600 | Dịch vụ nhiệt độ cao tiên tiến |
| Cấp | C | Si | Mn | P tối đa | S max | Cr | Mo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| St35.8 | ≤0.17 | 0,10-0,35 | 0,40-0,80 | 0,030 | 0,030 | — | — |
| St45.8 | ≤0,21 | 0,10-0,35 | 0.40-1.20 | 0.030 | 0,030 | — | — |
| 15Mo3 | 0,12-0,20 | 0.10-0.35 | 0.40-0.80 | 0,030 | 0,030 | — | 0.25-0.35 |
| 13CrMo44 | 0,10-0,18 | 0.10-0.35 | 0,40-0,70 | 0.030 | 0,030 | 0,70-1,10 | 0,45-0,65 |
| 10CrMo910 | 0.08-0.15 | ≤0,50 | 0,40-0,70 | 0.030 | 0,030 | 2.00-2.50 | 0,90-1,20 |
| Cấp độ | Độ bền kéo (MPa) | Giới hạn chảy (MPa) | Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|
| St35.8 | 360 – 480 | ≥235 | ≥25 |
| St45.8 | 410 – 530 | ≥255 | ≥21 |
| 15Mo3 | 450 – 600 | ≥270 | ≥20 |
| 13CrMo44 | 440 – 590 | ≥290 | ≥20 |
| 10CrMo910 | 450 – 600 | ≥280 | ≥18 |
| Mác thép | Nhiệt độ tối đa khuyến nghị | Khả năng chống rão | Giới hạn |
|---|---|---|---|
| St35.8 / St45.8 | Lên đến 450°C | Có giới hạn | — |
| 15Mo3 | Đến 510°C | Tốt (thêm Mo) | Xu hướng graphit hóa >510°C |
| 13CrMo44 | Lên đến 550°C | Xuất sắc (Cr-Mo) | — |
| 10CrMo910 | Lên đến 600°C | Vượt trội (Cr-Mo cao hơn) | — |
⚠️ Giới hạn 15Mo3: Loại thép này có xu hướng graphit hóa trong quá trình vận hành lâu dài ở nhiệt độ cao. Do đó, nhiệt độ vận hành của nó phải được kiểm soát dưới 510°C .
| Đường kính ngoài (mm) | WT (mm) | Mác thép điển hình | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| 21.3 – 60.3 | 2.0 – 8.0 | St35.8, St45.8 | Ống nồi hơi nhỏ |
| 60.3 – 114.3 | 3,0 – 12,0 | St35.8, 13CrMo44 | Nồi hơi thông thường |
| 114.3 – 219.1 | 5.0 – 20.0 | 13CrMo44, 10CrMo910 | Hơi chính – phổ biến nhất |
| 219.1 – 325.0 | 6,0 – 30,0 | 10CrMo910 | Đầu nối, ống lớn |
| 325.0 – 426.0 | 8.0 – 40.0 | 10CrMo910 | Đầu ống siêu lớn |
| 426.0 – 610.0 | 10,0 – 50,0 | Theo thỏa thuận | Ứng dụng đặc biệt |
💡 Các kích thước phổ biến nhất: 114.3mm, 168.3mm, 219.1mm OD – 13CrMo44 .
| Ngành công nghiệp | Ứng dụng | Mác thép khuyến nghị |
|---|---|---|
| Phát điện | Nồi hơi, bộ quá nhiệt, bộ hâm nóng lại | St35.8, 13CrMo44 |
| Nồi hơi công nghiệp | Ống nước, bộ hâm nước | St35.8, St45.8 |
| Bình chịu áp lực | Các bộ phận chịu áp lực nhiệt độ cao | 13CrMo44, 10CrMo910 |
| Hóa dầu | Đường ống quy trình nhiệt độ cao | 10CrMo910 |
| Nhà máy lọc dầu | Ống trao đổi nhiệt | 13CrMo44 |
| Dự án cũ | Thay thế/nâng cấp cho các nhà máy hiện có | Tất cả các mác thép |
| Thử nghiệm | Phương pháp | Phạm vi | Tầm quan trọng |
|---|---|---|---|
| Kiểm tra siêu âm (UT) | Không phá hủy | 100% | Phát hiện khuyết tật bên trong |
| Thử nghiệm thủy tĩnh | Áp lực nước | 100% | Tính toàn vẹn áp suất |
| Thử kéo | ASTM E8 | Theo mẻ nấu | Kiểm tra độ bền |
| Thử nghiệm độ cứng | Brinell/Rockwell | Theo lô | Kiểm soát cấp độ |
| Thử nghiệm làm dẹt | Độ dẻo | Theo lô | Khả năng định hình |
| Kiểm tra kích thước | Panme | 100% | Kiểm tra kích thước |
Chứng nhận tuân thủ DIN 17175 – Cung cấp theo tiêu chuẩn gốc
EN 10204 Loại 3.1 MTC – Được cung cấp kèm số mẻ luyện
EN 10204 Loại 3.2 – Có sẵn theo yêu cầu (bên thứ ba: SGS, BV, TUV)
Hồ sơ xử lý nhiệt – Nhiệt độ và phương pháp thường hóa
Báo cáo thử nghiệm cơ tính – Kết quả thử kéo, thử dẹt
Báo cáo kiểm tra không phá hủy (NDT) – 100% kết quả UT
Truy xuất nguồn gốc: Truy xuất nguồn gốc đầy đủ từ phôi nóng chảy đến ống thành phẩm
| Ưu điểm | Mô tả |
|---|---|
| Chuyên gia tiêu chuẩn cũ | Chúng tôi cung cấp vật liệu DIN 17175 cho việc thay thế dự án cũ |
| Toàn bộ dải mác thép | St35.8, St45.8, 15Mo3, 13CrMo44, 10CrMo910 – cung cấp một điểm đến |
| Có sẵn các phiên bản tương đương EN 10216-2 | Cũng cung cấp tiêu chuẩn hiện hành khi cần |
| 13CrMo44 có sẵn trong kho | Cấp hợp kim phổ biến nhất – sẵn sàng giao hàng |
| Truy xuất nguồn gốc đầy đủ | EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nhiệt |
| 100% kiểm tra UT | Đảm bảo tính toàn vẹn bên trong |
| Xử lý nhiệt phù hợp | Được chuẩn hóa và tôi luyện theo yêu cầu |
| Xuất khẩu toàn cầu | Được vận chuyển đến các nhà máy điện và nhà máy lọc dầu trên toàn thế giới |
Vui lòng cung cấp các thông tin chi tiết sau:
Cấp : St35.8 / St45.8 / 15Mo3 / 13CrMo44 / 10CrMo910
Đường kính ngoài (mm) : _______
WT (mm) : _______
Chiều dài (m) : _______
Số lượng : _______ (chiếc / mét / tấn)
Ứng dụng : Nồi hơi / Bộ quá nhiệt / Thay thế / Khác _______
Nhiệt độ làm việc : _______ °C
Xử lý đầu ống : Trơn / Vát mép
Kiểm tra : Tiêu chuẩn / Bên thứ ba (SGS/BV/TUV)
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.wuxihengzhihui.com
Phản hồi trong vòng 24 giờ.
Q1: DIN 17175 có còn hiệu lực không?
A: Không – DIN 17175 đã được đã rút lại và được thay thế bởi EN 10216-2 . Chúng tôi cung cấp theo tiêu chuẩn này cho các dự án thay thế cũ.
Q2: Tương đương với St35.8 trong EN 10216-2 là gì?
A: P235GH – cấp độ thay thế trực tiếp với các tính chất tương đương.
Q3: Mác thép tương đương của 13CrMo44 trong EN 10216-2 là gì?
A: 13CrMo4-5 – cấp tiêu chuẩn châu Âu hiện hành.
Q4: Nhiệt độ vận hành tối đa cho 15Mo3 là bao nhiêu?
A: 510°C (950°F) . Trên nhiệt độ này, thép có xu hướng bị graphit hóa.
Q5: Cấp thép nào phổ biến nhất cho nồi hơi nhiệt độ cao?
A: 13CrMo44 – 1% Crom-0,5% Molypden, phù hợp cho dịch vụ lên đến 550°C.
Q6: Quý khách có cung cấp dịch vụ kiểm tra bên thứ ba không?
A: Có. SGS, BV, TUV, hoặc bất kỳ tổ chức nào do khách hàng chỉ định.
Q7: Bạn có cung cấp mẫu miễn phí không?
A: Có sẵn mẫu 30cm 13CrMo44. Phí vận chuyển được áp dụng.
Q8: Bạn có thể cung cấp các sản phẩm tương đương EN 10216-2 không?
A: Có – chúng tôi cũng cung cấp tiêu chuẩn EN 10216-2 hiện hành. Vui lòng chỉ rõ tiêu chuẩn bạn yêu cầu.
DIN 17175 – Ống chịu nhiệt (sản phẩm này – tiêu chuẩn cũ)
EN 10216-2 – Tiêu chuẩn Châu Âu hiện hành (P235GH, 16Mo3, 13CrMo4-5, 10CrMo9-10)
ASTM A192 – Ống nồi hơi áp suất cao
ASTM A213 – Ống nồi hơi thép hợp kim liền mạch
ASTM A335 – Ống thép hợp kim ferritic liền mạch
Từ khóa: DIN 17175 Ống thép chịu nhiệt Ống nồi hơi liền mạch St35.8 13CrMo44 10CrMo910 Tiêu chuẩn Đức Ống nồi hơi Ống nhiệt độ cao
Ống thép ferritic hợp kim liền mạch ASME SA335 dùng cho dịch vụ nhiệt độ cao trong các nhà máy điện, nhà máy lọc dầu và cơ sở hóa dầu. Hợp kim Chrome-Moly (Cr-Mo) cung cấp khả năng chống oxy hóa và độ bền từ biến.
Các cấp độ phổ biến nhất: P11 (1.25Cr-0.5Mo), P22 (2.25Cr-1Mo), P91 (9Cr-1Mo-V – siêu tới hạn)
Kích thước: 1/2″ – 24″ | Độ dày thành ống Schedule 10-160, XXS
✅ ASME SA335 / ASTM A335 – ống thép hợp kim chrome-moly liền mạch
✅ Crom để chống oxy hóa; Molypden để tăng độ bền rão
✅ P91: ≥585 MPa độ bền kéo – thép chống rão tiên tiến
✅ Tiêu chuẩn P22 cho hơi áp suất cao – phổ biến nhất
✅ P92: lên đến 620°C – cấp độ siêu tới hạn
✅ Kiểm tra siêu âm 100% + thử nghiệm thủy tĩnh
✅ EN 10204 3.1 MTC kèm số hiệu mẻ nóng
| Mác thép | Hàm lượng Cr % | Mo % | Nhiệt độ tối đa | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| P11 | 1.25 | 0.5 | 538°C | Nhiệt độ cao tổng quát – phổ biến nhất |
| P22 | 2.25 | 1.0 | 565°C | Đường ống hơi chính áp suất cao |
| P91 | 9.0 | 1.0 | 593°C | Nồi hơi siêu tới hạn |
| P92 | 9.0 | 0.5 | 620°C | Siêu tới hạn |
| P5 | 5.0 | 0.5 | 593°C | Lò gia nhiệt nhà máy lọc dầu |
| P9 | 9.0 | 1.0 | 593°C | Oxy hóa nghiêm trọng |
| Cấp độ | Độ bền kéo (MPa) | Cường độ (MPa) |
|---|---|---|
| P22 | ≥415 | ≥205 |
| P91 | ≥585 | ≥415 |
| P92 | ≥620 | ≥440 |
| NPS (inch) | Lịch trình | Cấp độ |
|---|---|---|
| 6″ | 80, 120 | P22, P91 |
| 8″ | 80, 120 | P22, P91 |
| 10″ | 80, 120 | P22, P91 – phổ biến nhất |
| 12″ | 80, 120 | P22, P91 – phổ biến nhất |
| 14″-18″ | 40, 60, 80 | P22 |
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.wuxihengzhihui.com
Từ khóa: ASME SA335 Ống thép hợp kim Chrome Moly Ống P11 Ống P22 Ống P91 Ống thép hợp kim Ống nhà máy điện
Ống thép carbon và hợp kim ASME SA333 liền mạch và hàn (ERW) dùng cho dịch vụ nhiệt độ thấp và đông lạnh xuống tới -195°C (-320°F) . Kiểm tra độ dai va đập Charpy. Truy xuất nguồn gốc đầy đủ.
Sản xuất: Liền mạch hoặc hàn ERW – cả hai đều được chấp nhận hoàn toàn
Cấp: Mác 6 (-45°C), Mác 3 (-100°C), Cấp 8 (-195°C – LNG)
Kích thước: 1/4″ – 24″ | Độ dày thành 10-160
✅ ASME SA333 / ASTM A333 – liền mạch và hàn
✅ Độ dày thành danh nghĩa – độ dày thành trung bình tiêu chuẩn
✅ Kiểm tra độ dai va đập Charpy – kèm báo cáo
✅ Mác 6 kinh tế nhất – cho dịch vụ -45°C
✅ Cấp 8 (9% Ni) – tiêu chuẩn ngành cho LNG
✅ Kiểm tra thủy tĩnh 100% + kiểm tra NDT
✅ EN 10204 3.1 MTC + Báo cáo thử nghiệm va đập
| NPS (inch) | OD (mm) | Lịch trình | Dạng sản phẩm |
|---|---|---|---|
| 6″ | 168.3 | 40, 80 | Liền mạch hoặc Hàn |
| 8″ | 219.1 | 40, 80 | Liền mạch hoặc hàn |
| 10″ | 273.1 | 40, 80 | Liền mạch hoặc hàn |
| 12″ | 323.9 | 40, 80 | Liền mạch hoặc Hàn |
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: www.wuxihengzhihui.com
Thẻ: ASME SA333 Ống nhiệt độ thấp Ống liền mạch và hàn Mác 6 Cấp 8 Ống LNG Ống nhiệt độ thấp ERW
Ống thép carbon và hợp kim liền mạch và hàn ASME SA334 cho dịch vụ nhiệt độ thấp và đông lạnh xuống đến -195°C (-320°F) – cho thiết bị trao đổi nhiệt, bình ngưng và thiết bị đo lường.
Sản xuất: Liền mạch hoặc hàn ERW – cả hai đều được chấp nhận hoàn toàn
Độ dày thành ống: Thành mỏng tối thiểu (không có sai lệch âm) – dung sai chặt hơn SA333
Cấp: Cấp 6 (-45°C), Cấp 3 (-100°C), Cấp 8 (-195°C – LNG)
OD: 1/8″ – 5″ (3,2-127mm) | Thành ống: 0,4-12,7mm
✅ ASME SA334 / ASTM A334 – ống liền mạch và ống hàn
✅ Chiều dày thành ống tối thiểu – không có sai lệch âm
✅ Kiểm tra độ dai va đập Charpy – báo cáo bao gồm mối hàn cho ống hàn
✅ Thử nghiệm mặt bích + thử nghiệm làm dẹt ngược cho ống hàn
✅ Cấp 6 tiết kiệm nhất – cho dịch vụ -45°C
✅ Cấp 8 (9% Ni) – tiêu chuẩn đông lạnh LNG
✅ EN 10204 3.1 MTC + Báo cáo va đập
| Cấp | Nhiệt độ dịch vụ | Dạng sản phẩm | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| Cấp 6 | -45°C | Liền mạch hoặc Hàn | Thiết bị trao đổi nhiệt nhiệt độ thấp – tiết kiệm nhất |
| Cấp 3 | -100°C | Liền mạch hoặc Hàn | Dịch vụ đông lạnh trung bình |
| Cấp 8 | -195°C | Liền mạch hoặc Hàn | Bộ trao đổi nhiệt LNG, nhiệt độ đông lạnh |
| Cấp 11 | -196°C | Chỉ liền mạch | Đông lạnh cực sâu |
| OD (inch) | OD (mm) | Chiều dày thành ống | Cấp | Dạng sản phẩm |
|---|---|---|---|---|
| 3/4″ | 19,1 | 14/16 BWG | Cấp 6, Cấp 8 | Liền mạch hoặc hàn |
| 1″ | 25.4 | 14 BWG | Cấp 6, Cấp 8 – phổ biến nhất | Liền mạch hoặc hàn |
| 1-1/2″ | 38.1 | 14 BWG | Cấp 8 | Liền mạch |
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: www.wuxihengzhihui.com
Thẻ: ASME SA334 Ống nhiệt độ thấp Ống liền mạch và Hàn Ống đông lạnh Ống cấp 6 Ống cấp 8 Thiết bị trao đổi nhiệt LNG
Của chúng tôi ống thép vận chuyển chất lỏng được sản xuất theo GB/T 8163 tiêu chuẩn, phù hợp để vận chuyển nước, dầu, khí và các chất lỏng khác ở nhiệt độ môi trường đến trung bình. Cả hai tùy chọn liền mạch và hàn đều có sẵn với đường kính ngoài từ 5mm đến 256mm.
✅ Tiêu chuẩn – GB/T 8163-2018 (hiện hành)
✅ Mác thép – 20# (phổ biến nhất), 10#, Q345
✅ Dải đường kính ngoài – 5mm – 256mm
✅ Dải độ dày thành ống – 1.5mm – 20mm
✅ Hàn liền mạch hoặc hàn điện trở (ERW) – Lựa chọn theo yêu cầu áp suất
✅ Được kiểm tra thủy tĩnh 100% – Theo yêu cầu tiêu chuẩn
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | GB/T 8163 |
| Mác thép | 10#, 20#, Q345 |
| Dải đường kính ngoài | 5mm – 256mm |
| Dải độ dày thành ống | 1.5mm – 20mm |
| Chiều dài | 4m – 12m |
| Độ bền kéo (20#) | 410 – 550 MPa |
| Giới hạn chảy (20#) | ≥245 MPa |
Đường ống cấp nước đô thị
Đường ống quy trình công nghiệp
Hệ thống khí nén
Đường ống phòng cháy chữa cháy
Đường dẫn hơi áp suất thấp
Kiểm tra thủy tĩnh 100%
Thử nghiệm dẹt theo tiêu chuẩn
Chứng nhận EN 10204 Loại 3.1 MTC
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com
Người liên hệ: Alice Yuan
Được thành lập vào năm 2021, Công ty TNHH Vật liệu Kim loại Wuxi Hengzhihui là nhà sản xuất và cung cấp chuyên nghiệp các sản phẩm:
Linh kiện đúc áp lực cao – Hợp kim Nhôm & Kẽm (≤800T, <10kg)
Ống thép carbon liền mạch và hàn – Đường kính ngoài 5-256mm
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ đáng tin cậy cho khách hàng trên toàn thế giới.
Người liên hệ: Alice Yuan
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp / Điện thoại: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.hzhmetals.com | www.wuxihengzhihui.com
Từ khóa: Ống dẫn chất lỏng GB/T 8163 Ống thép 20# Ống thép liền mạch Ống nước
Wuxi Hengzhihui cung cấp ống thép kết cấu ở cả dạng liền mạch và hàn, với đường kính ngoài từ 5mm đến 256mm. Các ống này được sử dụng trong khung xây dựng, kết cấu máy móc, bộ phận cầu và hệ thống hỗ trợ.
✅ Dải kích thước rộng – OD 5mm – 256mm
✅ Cấp độ xây dựng – Q235B, Q345B, S235JR, S355J2H
✅ Liền mạch hoặc hàn ERW – Cả hai đều có
✅ Chiều dài – 4m – 12m (có thể cắt theo yêu cầu)
✅ Tiêu chuẩn – GB/T 8162, EN 10210-1, EN 10219-1, ASTM A500
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Phạm vi đường kính ngoài | 5mm – 256mm |
| Dải độ dày thành | 1.5mm – 20mm |
| Mác thép | Q235B, Q345B, S235JR, S355J2H |
| Giới hạn chảy (Q235B) | ≥235 MPa |
| Giới hạn chảy (Q345B) | ≥345 MPa |
| Giới hạn chảy (S355J2H) | ≥355 MPa |
Khung và cột xây dựng
Khung và đế máy móc
Giàn cầu
Giàn giáo và cốp pha
Tháp truyền tải điện
Khung thiết bị nông nghiệp
| Đặc điểm | Lợi ích |
|---|---|
| Khả năng hàn tốt | Phù hợp với mọi quy trình hàn tiêu chuẩn |
| Tiết kiệm chi phí | Giá cạnh tranh cho số lượng lớn |
| Độ chính xác kích thước | OD và WT đồng nhất để dễ dàng gia công |
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com
Người liên hệ: Alice Yuan
Được thành lập vào năm 2021, Công ty TNHH Vật liệu Kim loại Wuxi Hengzhihui là nhà sản xuất và cung cấp chuyên nghiệp:
Linh kiện đúc áp lực cao – Hợp kim Nhôm & Kẽm (≤800T, <10kg)
Ống thép carbon hàn và liền mạch – Đường kính ngoài 5-256mm
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ đáng tin cậy cho khách hàng trên toàn thế giới.
Người liên hệ: Alice Yuan
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp / Điện thoại: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.hzhmetals.com | www.wuxihengzhihui.com
Từ khóa: Ống thép kết cấu Ống thép Q345B S355J2H Thép xây dựng Khung tòa nhà
Ống thép carbon dạng liền mạch và hàn (ERW). Đường kính ngoài từ 5mm đến 256mm, độ dày thành ống từ 0.8mm đến 25mm. Phù hợp cho vận chuyển chất lỏng, kết cấu, nồi hơi, dầu khí và kỹ thuật tổng hợp.
✅ Liền mạch hoặc hàn ERW – cả hai đều có sẵn
✅ Đa tiêu chuẩn – ASTM, API, EN, GB
✅ Được kiểm tra thủy tĩnh 100%
✅ Chứng nhận EN 10204 3.1 MTC kèm số hiệu mẻ nhiệt
✅ Trực tiếp từ nhà máy | Giao hàng toàn cầu
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính ngoài | 5 – 256 mm |
| Độ dày thành ống | 0.8 – 25 mm |
| Chiều dài | 4 – 12 m |
| Tiêu chuẩn | ASTM A106 / A53, API 5L, EN 10216, GB/T 8163, GB/T 5310 |
| Mác thép | 20#, A106 Gr.B, X52, X65, P235GH, 20G |
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Ứng dụng tốt nhất |
|---|---|---|
| 20# / A106 Gr.B | GB/T 8163, ASTM A106 | Vận chuyển chất lỏng thông dụng |
| 20G | GB/T 5310 | Nồi hơi áp suất cao |
| X52 / X65 | API 5L | Đường ống dẫn dầu & khí |
| Q345 / S355J2H | GB/T 8162, EN 10210 | Hỗ trợ kết cấu |
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Mác thép | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| 60,3 | 3,0 – 5,0 | 20# | Đường dẫn chất lỏng |
| 88,9 | 4,0 – 6,0 | 20G | Ống lò hơi |
| 114,3 | 5.0 – 8.0 | X52 | Đường ống |
| 168,3 | 6.0 – 10.0 | A106 Gr.B | Đường ống dẫn hơi |
Vận chuyển chất lỏng | Hệ thống lò hơi | Đường ống dẫn dầu & khí | Khung kết cấu | Xi lanh thủy lực | Kỹ thuật tổng hợp
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com
Từ khóa: Ống thép carbon Ống thép liền mạch Ống thép ERW ASTM A106 API 5L Ống thép 20#
Của chúng tôi ống liền mạch được sản xuất không có mối hàn thông qua quy trình cán nóng hoặc kéo nguội. Điều này đảm bảo độ dày thành ống đồng đều, khả năng chịu áp suất cao và độ tin cậy tuyệt vời. Đường kính ngoài dao động từ 5mm đến 256mm với độ dày thành từ 0.8mm đến 25mm.
✅ Kết cấu liền mạch – không có mối hàn
✅ Cán nóng hoặc kéo nguội
✅ Thép cacbon & thép hợp kim
✅ Tiêu chuẩn ASTM / API / EN / GB
✅ Được kiểm tra thủy tĩnh 100%
✅ EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nhiệt
✅ Trực tiếp từ nhà máy | Vận chuyển toàn cầu
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính ngoài | 5 – 256 mm |
| Độ dày thành | 0.8 – 25 mm |
| Chiều dài | 4 – 12 m |
| Sản xuất | Cán nóng / Kéo nguội |
| Tiêu chuẩn | ASTM, API, EN, GB |
| Ứng dụng | Cấp độ khuyến nghị |
|---|---|
| Vận chuyển chất lỏng thông dụng | 20#, A106 Gr.B |
| Nồi hơi cao áp | 20G, SA192 |
| Đường ống dẫn dầu & khí | API 5L X52, X65 |
| Nhiệt độ cao | A335 P11, P22, P91 |
| Nhiệt độ thấp | A333 Gr.6, Gr.8 |
| Xi lanh thủy lực | E355, ST52 |
| Đặc điểm | Lợi ích |
|---|---|
| Liền mạch | Không có mối hàn – an toàn hơn dưới áp lực |
| Dải kích thước rộng | Đường kính ngoài 5-256mm – một nguồn cung |
| Nhiều loại vật liệu | Thép carbon và hợp kim |
| Xử lý nhiệt | Tính chất cơ học ổn định |
| được kiểm tra 100% | Chất lượng đảm bảo |
Nồi hơi nhà máy điện và đường ống hơi
Đường ống dẫn dầu khí
Chế biến hóa dầu
Thân xi lanh thủy lực
Bộ trao đổi nhiệt và bình ngưng
Cấu kiện kết cấu và cơ khí
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com
Từ khóa: Ống liền mạch Ống thép liền mạch Ống liền mạch ASTM A106 API 5L Ống thép carbon
Ống thép dạng liền mạch và hàn (ERW). Có sẵn bằng thép cacbon và thép hợp kim (Cr-Mo). Đường kính ngoài từ 5mm đến 256mm, độ dày thành ống từ 0.8mm đến 25mm.
✅ Liền mạch hoặc hàn ERW – cả hai đều có sẵn
✅ Thép cacbon & thép hợp kim
✅ Nhiều tiêu chuẩn – ASTM, API, EN, GB
✅ Kiểm tra thủy tĩnh 100%
✅ EN 10204 3.1 MTC kèm số hiệu lò
✅ Trực tiếp từ nhà máy | Vận chuyển toàn cầu
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính ngoài | 5 – 256 mm |
| Độ dày thành ống | 0.8 – 25 mm |
| Chiều dài | 4 – 12 m |
| Sản xuất | Liền mạch / Hàn ERW |
| Vật liệu | Thép cacbon, Thép hợp kim (Cr-Mo) |
| Ứng dụng | Cấp độ | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Chất lỏng thông thường | 20#, A106 Gr.B | GB/T 8163, ASTM A106 |
| Nồi hơi áp suất cao | 20G, A192 | GB/T 5310, ASTM A192 |
| Bộ quá nhiệt | T11, T22, T91 | ASTM A213 |
| Đường ống dẫn dầu khí | X52, X65, X70 | API 5L |
| Hợp kim chịu nhiệt độ cao | P11, P22, P91 | ASTM A335 |
| Nhiệt độ thấp | A333 Gr.6, Gr.8 | ASTM A333 |
| Xi lanh thủy lực | E355, ST52 | EN 10305, DIN 2391 |
| Kết cấu | Q345, S355J2H | GB/T 8162, EN 10210 |
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Ứng dụng |
|---|---|---|
| 60,3 | 3,0 – 5,0 | Đường ống dẫn chất lỏng |
| 88,9 | 4,0 – 6,0 | Ống nồi hơi |
| 114,3 | 5.0 – 8.0 | Đường ống |
| 168,3 | 6.0 – 10.0 | Đường ống dẫn hơi |
| 219.1 | 6,0 – 12,0 | Ống góp |
Đường ống dẫn dầu khí | Nồi hơi nhà máy điện | Đường ống quy trình hóa dầu | Xi lanh thủy lực | Kết cấu xây dựng | Dịch vụ nhiệt độ thấp
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com
Thẻ: Ống thép Ống thép liền mạch Ống thép ERW Ống thép cacbon Ống thép hợp kim ASTM A106 API 5L
Của chúng tôi ASTM A192 / ASME SA192 ống thép carbon kéo nguội liền mạch được thiết kế đặc biệt cho dịch vụ lò hơi áp suất cao trong các nhà máy điện và lò hơi công nghiệp. Được sản xuất bằng quy trình kéo nguội tại cơ sở Vô Tích của chúng tôi, các ống này mang lại độ bền cao hơn SA179 và lý tưởng cho ống tường nước, bộ hâm nước và bộ quá nhiệt nhiệt độ thấp.
Thông số kỹ thuật chính:
Tiêu chuẩn: ASTM A192 / ASME SA192
Vật liệu: Thép cacbon (0.06-0.18% C)
Đường Kính Ngoài: 6mm – 204mm (Hàng tiêu chuẩn: 19mm – 89mm)
Chiều Dày Thành Ống: 1mm – 18mm
Chiều dài: 3m – 12m (Có thể tùy chỉnh chiều dài)
Quy Trình Sản Xuất: Kéo nguội (Liền mạch)
Độ Cứng: ≤77 HRB – cứng hơn một chút so với SA179 cho dịch vụ áp suất cao hơn
✅ Chứng nhận ASTM A192 – Tuân thủ ASME Boiler & Pressure Vessel Code Section II
✅ Kéo nguội liền mạch – Không có mối hàn – không có rủi ro rò rỉ ở áp suất cao
✅ Độ bền cao hơn SA179 – Được thiết kế cho dịch vụ lò hơi áp suất cao
✅ Lên đến 850°F (454°C) – Khả năng chịu nhiệt độ cao
✅ Được kiểm tra thủy tĩnh và dòng điện xoáy 100% – Đảm bảo tính toàn vẹn
✅ EN 10204 Loại 3.1 MTC được cung cấp kèm số hiệu mẻ nhiệt
✅ Trực tiếp từ nhà máy – Giá cạnh tranh và giao hàng nhanh
| Nguyên tố | Yêu cầu | Ý Nghĩa |
|---|---|---|
| Carbon (C) | 0,06% – 0,18% | Cân bằng giữa độ bền và khả năng hàn |
| Mangan (Mn) | 0,27% – 0,63% | Cung cấp độ bền, kiểm soát độ cứng |
| Phốt Pho (P) | ≤0,035% | Thấp để hàn tốt |
| Lưu huỳnh (S) | ≤0,035% | Thấp để có độ định hình tốt |
💡 Hàm lượng carbon và mangan được kiểm soát đảm bảo tính chất cơ học ổn định và khả năng hàn tuyệt vời cho chế tạo lò hơi.
| Tính Chất | Giá trị | Ý nghĩa đối với dịch vụ lò hơi |
|---|---|---|
| Độ bền kéo | ≥325 MPa (47.000 psi) | Phù hợp cho áp lực cao |
| Giới Hạn Chảy | ≥180 MPa (26.000 psi) | Cân bằng tốt giữa độ bền và độ dẻo |
| Độ giãn dài | ≥35% | Độ dẻo tốt để tạo hình |
| Độ Cứng (HRB) | ≤77 | Cứng hơn một chút so với SA179 cho áp suất cao hơn |
| Đường kính ngoài (mm) | Dung Sai (mm) | Độ dày thành (mm) | Dung sai (mm) |
|---|---|---|---|
| <25,4 | ±0,10 | <2.0 | ±0,10 |
| 25,4 – 38,1 | ±0,13 | 2,0 – 3,0 | ±0,12 |
| 38,1 – 50,8 | ±0,15 | >3,0 | ±0,15 |
| 50,8 – 76,2 | ±0,20 | — | — |

Quy trình kéo nguội cho ống lò hơi:
Ống cán nóng được tẩy gỉ để loại bỏ cặn
Kéo nguội giảm đường kính một cách chính xác – tăng độ bền
Ủ (ủ thường hóa) – phục hồi độ dẻo, đảm bảo cấu trúc vi mô đồng nhất
Nắn thẳng – đảm bảo độ thẳng cho việc lắp đặt lò hơi
Cắt chính xác – theo yêu cầu chiều dài chính xác của khách hàng
Kiểm tra NDT và thử thủy tĩnh 100% – đảm bảo tính toàn vẹn
| Đặc Điểm | ASME SA179 | ASME SA192 |
|---|---|---|
| Ứng dụng chính | Bộ trao đổi nhiệt, bình ngưng | Lò hơi áp suất cao |
| Dải Đường Kính Ngoài | 1/8″ – 3″ | 1/8″ – 7″ (lớn hơn) |
| Chiều Dày Thành Ống | Mỏng (0,5-3mm) | Trung bình đến dày (1-15mm) |
| Độ Cứng (HRB) | ≤72 | ≤77 |
| Áp Suất Định Mức | Thấp đến trung bình | Cao |
| Ứng dụng | Thiết bị trao đổi nhiệt | Lò hơi, bộ quá nhiệt |
💡 SA192 được thiết kế cho dịch vụ lò hơi áp lực cao với khả năng thành ống dày hơn và đường kính lớn hơn.
| Phần Lò Hơi | Đường kính ngoài điển hình | Dải độ dày thành ống | Nhiệt độ vận hành | Sự Phù Hợp |
|---|---|---|---|---|
| Ống tường nước | 2″ – 3″ | 4.0 – 6.0mm | 500-700°F | Xuất Sắc |
| Ống tiết kiệm nhiệt | 1.5″ – 2.5″ | 3,0 – 5,0mm | 400-600°F | Xuất sắc |
| Bộ quá nhiệt nhiệt độ thấp | 1,5″ – 2,5″ | 4,0 – 6,0mm | 700-850°F | Tốt |
| Ống downcomer | 3″ – 7″ | 5,0 – 10,0mm | 400-600°F | Xuất sắc |
💡 SA192 bao phủ phần lớn các ứng dụng ống lò hơi dưới tới hạn – tường nước, bộ hâm nước, và bộ quá nhiệt nhiệt độ thấp.
Tại Sao Chọn Ống Lò Hơi ASTM A192 Của Chúng Tôi?
Lợi thế Mô tả Chuyên gia kéo nguội Dây chuyền kéo nguội chuyên dụng cho ống lò hơi Độ bền cao hơn SA179 Được thiết kế cho dịch vụ lò hơi áp suất cao Dải kích thước rộng Đường kính ngoài 6-204mm – nguồn cung cấp một điểm Thành dày hơn Độ dày thành ống lên đến 18mm – định mức áp suất cao hơn Được kiểm tra 100% Kiểm tra thủy tĩnh + dòng điện xoáy trên mỗi ống Truy xuất nguồn gốc đầy đủ EN 10204 3.1 MTC kèm số hiệu nhiệt Xử lý nhiệt Được chuẩn hóa để tối ưu hóa cấu trúc vi mô
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang Web: www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com
Người Liên Hệ: Alice Yuan
Phản hồi trong vòng 24 giờ.
Thẻ: ASTM A192 Ống Lò Hơi Áp Lực Cao Ống Lò Hơi Liền Mạch Ống SA192 ASME SA192 Ống Lò Hơi Ống tường nước
Ống thép carbon và hợp kim liền mạch và hàn (ERW) ASME SA333 dùng cho dịch vụ nhiệt độ thấp và đông lạnh xuống tới -195°C (-320°F) . Thử nghiệm va đập Charpy. Truy xuất nguồn gốc đầy đủ.
Sản xuất: Liền mạch hoặc hàn ERW – cả hai đều được chấp nhận hoàn toàn
Cấp độ: Cấp 6 (-45°C), Cấp 3 (-100°C), Cấp 8 (-195°C – LNG)
Kích thước: 1/4″ – 24″ | Schedule 10-160
✅ ASME SA333 / ASTM A333 – liền mạch và hàn
✅ Chiều dày thành ống danh nghĩa – chiều dày trung bình tiêu chuẩn
✅ Thử nghiệm va đập Charpy – bao gồm báo cáo
✅ Cấp 6 kinh tế nhất – cho dịch vụ -45°C
✅ Mác thép 8 (9% Ni) – tiêu chuẩn công nghiệp cho LNG
✅ Kiểm tra thủy tĩnh 100% + kiểm tra NDT
✅ EN 10204 3.1 MTC + Báo cáo va đập
| NPS (inch) | Đường kính ngoài (mm) | Schedule | Dạng sản phẩm |
|---|---|---|---|
| 6″ | 168.3 | 40, 80 | Liền mạch hoặc hàn |
| 8″ | 219.1 | 40, 80 | Liền mạch hoặc hàn |
| 10″ | 273.1 | 40, 80 | Liền mạch hoặc Hàn |
| 12″ | 323.9 | 40, 80 | Liền mạch hoặc Hàn |
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: www.wuxihengzhihui.com
Thẻ: ASME SA333 Ống nhiệt độ thấp Ống liền mạch và hàn Cấp 6 Mác thép 8 Ống LNG Ống nhiệt độ thấp ERW
Ống thép hợp kim liền mạch ASME SA213 dùng cho nồi hơi nhiệt độ cao – tường nước, bộ quá nhiệt, bộ hâm nóng và ống góp.
Cấp độ Ferritic: T11, T12, T22, T91 (phổ biến nhất)
Cấp độ Austenitic: TP304H, TP316H, TP321H, TP347H
Đường kính ngoài: 1/8″ – 5″ | Độ dày thành: 0,4-12,7mm
✅ Ferritic lên đến 1.200°F | Austenitic lên đến 1.650°F
✅ Cấp H – độ bền chịu rão (creep) cao hơn
✅ Kiểm tra 100% dòng điện xoáy + thủy tĩnh
✅ Chứng nhận EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ luyện
| Nhiệt độ (°F) | Ferritic | Austenitic |
|---|---|---|
| 900-1.100 | T11, T22 | — |
| 1.100-1.200 | T91 | TP304H |
| 1.200-1.400 | — | TP304H, TP347H |
| >1.400 | — | TP309H, TP310H |
| Cấp độ | Loại | Nhiệt độ tối đa | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| T22 | Ferritic | 1.125°F | Bộ quá nhiệt, tường nước |
| T91 | Ferritic | 1.200°F | Bộ quá nhiệt – phổ biến nhất |
| TP304H | Austenitic | 1.500°F | Bộ quá nhiệt cuối |
| TP347H | Austenitic | 1.500°F | Siêu tới hạn |
| Đường kính ngoài | Độ dày thành | Cấp độ |
|---|---|---|
| 2″ (50,8mm) | 4,0-6,0mm | T22, T91 |
Bộ quá nhiệt nồi hơi siêu tới hạn | Tường nước áp suất cao | Bộ hâm nóng | Ống góp nhiệt độ cao
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: www.wuxihengzhihui.com
Thẻ: ASME SA213 Ống nồi hơi thép hợp kim SA213 T91 Ống quá nhiệt Nồi hơi nhà máy điện Thép Ferritic
Ống thép cacbon trung bình liền mạch ASME SA210 dùng cho nồi hơi. Độ bền cao hơn SA179/SA192.
Các cấp độ: A-1 (tiêu chuẩn), C (cường độ cao hơn – độ bền kéo ≥485 MPa)
OD: 1/2″ – 5″ | WT: 0,9-12,7mm
✅ Độ bền cao hơn – Cấp C độ bền kéo ≥485 MPa
✅ Hoạt động ở nhiệt độ lên đến 900°F (482°C)
✅ Đã kiểm tra thủy tĩnh 100% + kiểm tra dòng điện xoáy
✅ Chứng nhận vật liệu EN 10204 3.1 kèm số mẻ nhiệt
| Cấp độ | Độ bền kéo (MPa) | Độ bền chảy (MPa) | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| A-1 | ≥415 | ≥255 | Dịch vụ nồi hơi tổng hợp |
| C | ≥485 | ≥275 | Nồi hơi áp suất cao |
| OD | WT | Cấp |
|---|---|---|
| 2″ (50,8mm) | 4-6mm | A-1, C |
✓ Độ bền cao hơn SA179/SA192
✓ Lên đến 900°F (482°C)
✓ Cấp C – độ bền kéo 70.300 psi
✓ Kiểm tra thủy lực 100%
✓ Truy xuất nguồn gốc đầy đủ
Tường nước nồi hơi | Bộ hâm nước | Ống nồi hơi công nghiệp | Thiết bị bay hơi HRSG
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: www.wuxihengzhihui.com
Từ khóa: ASME SA210 Ống nồi hơi Ống thép cacbon trung bình SA210 Cấp C Nhà máy điện
Ống thép liền mạch EN 10216-2 dùng cho mục đích chịu áp lực ở nhiệt độ cao – nồi hơi, bộ quá nhiệt và bình chịu áp lực. PED hài hòa – có chứng nhận CE.
Cấp độ: P235GH, P265GH, P295GH, P355GH, 16Mo3, 13CrMo4-5 (hợp kim phổ biến nhất) , 10CrMo9-10
Chất lượng: TC1 (tiêu chuẩn), TC2 (có thử va đập)
Kích thước: Đường kính ngoài: 10mm – 610mm | Độ dày thành: 1.5mm – 50mm
✅ EN 10216-2:2023 – PED 2014/68/EU hài hòa
✅ Liền mạch – tính năng ở nhiệt độ cao
✅ TC2 bao gồm thử nghiệm va đập Charpy (tối thiểu 27J ở 0°C)
✅ 100% kiểm tra không phá hủy + thử thủy tĩnh
✅ EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nóng
| Cấp độ | Nhiệt độ tối đa | Giới hạn chảy (MPa) | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| P235GH | 400°C | 235 | Áp lực chung – phổ biến nhất |
| 16Mo3 | 500°C | 270 | Nhiệt độ trung bình |
| 13CrMo4-5 | 550°C | 290 | Nồi hơi nhiệt độ cao |
| 10CrMo9-10 | 550°C | 280 | Nhiệt độ cao tiên tiến |
| Chất lượng | Thử nghiệm va đập | Phù hợp nhất cho |
|---|---|---|
| TC1 | Không yêu cầu | Áp lực chung |
| TC2 | 27J Charpy ở 0°C | Ứng dụng quan trọng |
| Đường kính ngoài (mm) | Mác thép | Chất lượng |
|---|---|---|
| 33.7 | P235GH | TC1, TC2 |
| 42.4 | P235GH, 16Mo3 | TC1, TC2 |
| 48.3 | P235GH, 13CrMo4-5 | TC1, TC2 |
| 60.3 | 13CrMo4-5 | TC1, TC2 |
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: www.wuxihengzhihui.com
Thẻ: EN 10216-2 Ống áp lực liền mạch P235GH 13CrMo4-5 16Mo3 PED
Ống thép cacbon liền mạch ASME SA192 dùng cho nồi hơi áp suất cao, bộ quá nhiệt và bộ trao đổi nhiệt. Độ bền cao hơn SA179.
OD: 1/8″ – 7″ (3.2-177.8mm)
Độ dày thành: 1-15mm
Chiều dài: 3-12m
✅ Độ bền cao hơn SA179 – khả năng chịu áp suất cao
✅ Hoạt động ở nhiệt độ lên đến 850°F (454°C)
✅ Kiểm tra 100% thủy tĩnh + dòng điện xoáy
✅ EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nhiệt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | ASME SA192 / ASTM A192 |
| Loại | Liền mạch – Kéo nguội / Gia công nóng |
| Vật liệu | Thép cacbon |
| Độ bền kéo | ≥325 MPa |
| Giới hạn chảy | ≥180 MPa |
| Độ cứng | ≤77 HRB |
| OD (inch) | OD (mm) | WT (mm) | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| 2″ | 50.8 | 4.0-6.0 | Tường nước |
| 3″ | 76.2 | 5.0-7.0 | Tường nước |
| 4″ | 101.6 | 8.0-12.0 | Ống xuống / Ống góp |
✓ Liền mạch – không có mối hàn
✓ Độ bền cao hơn SA179
✓ Lên đến 850°F (454°C)
✓ Kiểm tra thủy lực 100%
✓ Truy xuất nguồn gốc đầy đủ
Nồi hơi áp suất cao | Tường nước | Bộ tiết kiệm nhiệt | Bộ quá nhiệt nhiệt độ thấp | Ống góp | Ống hồi lưu
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: www.wuxihengzhihui.com
Từ khóa: ASME SA192 Ống nồi hơi áp suất cao Ống nồi hơi liền mạch SA192 Ống tường nước
Ống thép carbon liền mạch ASME SA106 dùng cho dịch vụ nhiệt độ cao trong nhà máy điện, nhà máy lọc dầu và cơ sở hóa dầu.
Cấp độ: A (30 ksi), B (35 ksi – phổ biến nhất) , C (40 ksi)
Kích thước: 1/8″ – 48″ | Độ dày thành 10-160
✅ Liền mạch – tuân thủ ASME B31.1 & B31.3
✅ Lên đến 850°F (454°C) hoạt động liên tục
✅ Kiểm tra thủy tĩnh 100%
✅ EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nhiệt
| Cấp | Giới hạn chảy (ksi) | Nhiệt độ tối đa | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| A | 30 | 650°F | Áp suất thấp |
| B | 35 | 850°F | Đường ống hơi chính – phổ biến nhất |
| C | 40 | 850°F | Áp suất cao, thành mỏng hơn |
| NPS (inch) | Bảng quy cách | Ứng dụng |
|---|---|---|
| 6″ | 40, 80 | Đường ống hơi nhỏ |
| 8″ | 40, 80 | Đường ống hơi |
| 10″ | 40, 80 | Hơi chính – rất phổ biến |
| 12″ | 40, 80 | Hơi chính – rất phổ biến |
| 14″-24″ | 20-80 | Ống góp hơi lớn |
✓ Liền mạch – không có mối hàn
✓ Cấp B – giới hạn chảy 35.000 psi, độ bền kéo 60.000 psi
✓ Lên đến 850°F (454°C) – ASME B31.1
✓ Kiểm tra thủy tĩnh 100%
✓ Có thể cung cấp kiểm tra siêu âm (UT) theo yêu cầu
Đường ống hơi chính của nhà máy điện | Đường ống ngoài lò hơi | Đường ống quy trình nhà máy lọc dầu | Đường dẫn hơi HRSG
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.wuxihengzhihui.com
Thẻ: ASME SA106 Ống nhiệt độ cao Cấp B Ống dẫn hơi ASME B31.1
Ống Thép Carbon Liền Mạch Kéo Nguội ASME SA179
Cho Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt & Ngưng Tụ – OD 6~204mm | WT 1~18mm
Tổng quan sản phẩm
Ống thép carbon kéo nguội liền mạch ASME SA179 / ASTM A179 của chúng tôi được thiết kế đặc biệt cho thiết bị trao đổi nhiệt, bình ngưng và các thiết bị truyền nhiệt tương tự. Được sản xuất bằng quy trình kéo nguội tại nhà máy Wuxi của chúng tôi, các ống này đạt được dung sai kích thước chặt chẽ, bề mặt bên trong nhẵn và độ dày thành ống đồng đều để tối ưu hiệu suất truyền nhiệt.
Thông số kỹ thuật chính:
-
Tiêu chuẩn: ASME SA179 / ASTM A179
-
Vật liệu: Thép Carbon Thấp (≤0,25% C)
-
Đường kính ngoài: 6mm – 204mm (Kho tiêu chuẩn: 19mm – 89mm)
-
Độ dày thành ống: 1mm – 18mm
-
Chiều dài: 3m – 12m (Có thể cung cấp chiều dài theo yêu cầu)
-
Quy trình sản xuất: Kéo nguội (liền mạch)
-
Bề mặt hoàn thiện: Ủ sáng / Kéo nguyên trạng / Bôi dầu
-
Độ cứng: ≤72 HRB – tuyệt vời cho việc nong ống
✅ Chứng nhận ASME SA179 – Tuân thủ ASME Boiler & Pressure Vessel Code Phần II
✅ Kéo nguội liền mạch – Không có mối hàn – khả năng chống ăn mòn không có khe hở
✅ Hàm lượng carbon thấp (≤0,25%) – Độ dẻo vượt trội cho cán và uốn chữ U
✅ Được kiểm tra 100% bằng thủy lực và dòng điện xoáy – Đảm bảo bó ống kín không rò rỉ
✅ EN 10204 Loại 3.1 MTC được cung cấp kèm số hiệu nhiệt
✅ Trực tiếp từ nhà máy – Giá cạnh tranh và giao hàng nhanh
Thành phần hóa học
Nguyên tố
Yêu cầu
Ý nghĩa
Carbon (C)
≤0,25%
Đảm bảo độ dẻo cho việc nong ống
Mangan (Mn)
0,27% – 0,63%
Cung cấp độ bền
Phốt pho (P)
≤0,035%
Thấp để có tính định hình tốt
Lưu huỳnh (S)
≤0,035%
Thấp để dễ tạo hình
💡 Hàm lượng carbon thấp đảm bảo ống có thể được cán, nong và uốn chữ U mà không bị nứt – yếu tố quan trọng cho việc chế tạo bộ trao đổi nhiệt.
Tính chất cơ học
Đặc tính
Giá trị
Ý nghĩa
Độ bền kéo
≥325 MPa (47.000 psi)
Phù hợp với áp suất thiết bị trao đổi nhiệt
Giới hạn chảy
≥180 MPa (26.000 psi)
Giới hạn chảy thấp đảm bảo độ nong tốt
Độ giãn dài
≥35%
Độ dẻo tuyệt vời cho việc cán
Độ cứng (HRB)
≤72
Mềm – dễ cán, không bị hư hỏng do cán quá tay
Dung Sai Kích Thước
Đường kính ngoài (mm)
Dung sai (mm)
WT (mm)
Dung sai (mm)
<25,4
±0,10
<2.0
±0,10
25,4 – 38,1
±0,13
2,0 – 3,0
±0,12
38.1 – 50.8
±0.15
>3,0
±0,15
50,8 – 76,2
±0,20
—
—
Quy trình sản xuất – Kéo nguội

Điểm nổi bật của quy trình kéo nguội:
-
Ống cán nóng được sử dụng làm nguyên liệu ban đầu
-
Tẩy gỉ bằng axit loại bỏ cáu cặn – chuẩn bị bề mặt cho quá trình gia công nguội
-
Kéo nguội làm giảm đường kính – tăng độ bền và đạt được kích thước chính xác
-
Ủ giảm ứng suất – phục hồi độ dẻo
-
Nắn thẳng – đảm bảo dung sai độ thẳng
-
Cắt chính xác – theo yêu cầu chiều dài chính xác của khách hàng
-
100% kiểm tra NDT và thử thủy tĩnh – đảm bảo tính toàn vẹn
Ứng dụng chính
Ngành công nghiệp
Thiết bị
Kích thước ống
Kết nối
Phát điện
Bình ngưng bề mặt
5/8″ OD, 18 BWG
Cán
Chế biến hóa chất
Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt Dạng Vỏ và Ống
1″ OD, 14 BWG
Cán / Hàn
HVAC (Hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí)
Dàn bay hơi / Dàn ngưng tụ Chiller
Đường kính ngoài 1/2″ – 3/4″
Cán
Hàng hải
Bộ làm mát dầu
5/8″ – 3/4″ OD
Cán
Hóa dầu
Bộ làm mát quy trình
Đường kính ngoài 3/4″ – 1-1/4″
Mối hàn
Tại Sao Nên Chọn Ống ASME SA179 Của Chúng Tôi?
Ưu điểm
Mô tả
Chuyên gia kéo nguội
Dây chuyền kéo nguội chuyên dụng để đạt kích thước chính xác
Dải kích thước rộng
OD 6-204mm – nguồn cung cấp một điểm đến
Kích thước tiêu chuẩn có sẵn
19-89mm – sẵn sàng giao hàng ngay
Độ cứng thấp (≤72 HRB)
Nong ống dễ dàng – không nứt
ID/OD trơn nhẵn
Truyền nhiệt tối ưu – giảm thiểu bám bẩn
100% ECT + thủy tĩnh
Chùm ống kín khít, không rò rỉ
Truy xuất nguồn gốc hoàn toàn
EN 10204 3.1 MTC kèm số hiệu nhiệt luyện
Liên hệ để báo giá
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com
Người liên hệ: Alice Yuan
Phản hồi trong vòng 24 giờ.
Từ khóa: ASME SA179 Ống Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt Ống Ngưng Tụ Ống liền mạch kéo nguội Ống Thép Carbon Thấp Ống SA179 Bình ngưng nhà máy điện
Của chúng tôi ống thép hợp kim chrome moly theo tiêu chuẩn ASTM A335 (P11, P22, P91) được thiết kế cho các ứng dụng nhiệt độ cao và áp suất cao trong các nhà máy lọc dầu, nhà máy điện và các cơ sở hóa dầu.
✅ Liền mạch – Không có mối hàn để tăng độ bền từ biến
✅ Mác Thép – P11 (1.25Cr-0.5Mo), P22 (2.25Cr-1Mo), P91 (9Cr-1Mo-V)
✅ Dải Đường Kính Ngoài – 5mm – 256mm
✅ Dải độ dày thành – 2mm – 20mm
✅ Xử lý nhiệt – Thường hóa + ram (P91)
| Mác Thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Nhiệt Độ Tối Đa |
|---|---|---|---|
| P11 | ≥205 | ≥415 | 550°C |
| P22 | ≥205 | ≥415 | 565°C |
| P91 | ≥415 | ≥585 | 650°C |
Đường ống hơi chính
Ống góp nhiệt độ cao
Ống gia nhiệt bộ lọc dầu
Đường ống xả bộ quá nhiệt
📧 yjhtrade@gmail.com | 📞 +86 15106174543 | 🌐 www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com
Liên hệ: Alice Yuan
Từ khóa: Ống Thép Hợp Kim Ống Thép Chrome Moly ASTM A335 Ống P91 Ống nhiệt độ cao
Wuxi Hengzhihui Metal Materials Co., Ltd
Company Address:
Add: 27# Changda Road, Xiagang Street,
Jiangyin,Wuxi City, Jiangsu, China
Factory Address:
Qianqiao Industrial Park, Wuxi City, Jiangsu, China
Phone: +86 15106174543
WhatsApp:+86 15106174543
Email: yjhtrade@gmail.com / sales@wuxihengzhihui.com