Ống thép liền mạch
Nhà cung cấp ống thép liền mạch EN 10216-2 P235GH
Nhà cung cấp ống thép liền mạch EN 10216-2 P235GH

Nhà cung cấp ống thép liền mạch EN 10216-2 P235GH

Mục đích chịu áp lực – Dịch vụ nhiệt độ cao – Chất lượng TC1 & TC2

Đường kính ngoài 6~204mm | WT 1~18mm | Kéo nguội

Tổng quan sản phẩm

Của chúng tôi EN 10216-2 P235GH ống thép liền mạch không hợp kim được thiết kế đặc biệt cho mục đích chịu áp lực ở nhiệt độ cao. Được sản xuất bằng quy trình kéo nguội tại cơ sở Wuxi của chúng tôi, các ống này phù hợp cho nồi hơi, bộ quá nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và hệ thống đường ống áp lực hoạt động ở nhiệt độ lên đến 400°C.

Cấp chất lượng:

  • TC1 – Mức chất lượng tiêu chuẩn cho các ứng dụng áp lực thông thường

  • TC2 – Mức chất lượng cao hơn với Thử va đập Charpy (tối thiểu 27J ở 0°C)

Thông số kỹ thuật chính:

  • Tiêu chuẩn: EN 10216-2:2023

  • Vật liệu: Thép cacbon không hợp kim (P235GH)

  • Số vật liệu: 1.0345

  • Đường kính ngoài: 6mm – 204mm (Kho tiêu chuẩn: 19mm – 89mm)

  • Độ dày thành ống: 1mm – 18mm

  • Chiều dài: 4m – 12m (Có thể tùy chỉnh chiều dài)

  • Quy trình sản xuất: Kéo nguội (liền mạch)

  • Xử lý nhiệt: Thường hóa (≥845°C)

  • Bề mặt hoàn thiện: Đen / Trần / Bôi dầu

 Chứng nhận EN 10216-2 – Tuân thủ PED 2014/68/EU – Có dấu CE
 Kéo nguội liền mạch – Không có mối hàn – đảm bảo tính toàn vẹn áp lực
 Thiết kế nhiệt độ cao – Dữ liệu độ bền từ biến có sẵn lên đến 400°C
 Chất lượng TC2 – Kiểm tra độ dai va đập Charpy ở 0°C (tối thiểu 27J)
 Đã kiểm tra 100% NDT và thử thủy tĩnh – Đảm bảo tính toàn vẹn
 EN 10204 Loại 3.1 MTC được cung cấp kèm số hiệu nhiệt luyện
 Trực tiếp từ nhà máy – Giá cạnh tranh và giao hàng nhanh

Thành phần hóa học – P235GH

Nguyên tố C Si Mn P tối đa S tối đa Al
Yêu cầu ≤0,16 ≤0,35 0,60-1,20 0,025 0,015 ≥0,020

💡 Hàm lượng phốt pho và lưu huỳnh thấp đảm bảo độ dẻo dai và khả năng hàn tuyệt vời cho dịch vụ thiết bị áp lực. Nhôm (≥0,020%) cung cấp sự tinh luyện hạt để cải thiện tính chất.

Tính chất cơ học

Tính chất Giá trị Ý nghĩa
Độ bền kéo 360 – 500 MPa Phù hợp cho thiết bị áp lực
Giới hạn chảy ≥235 MPa Độ bền tốt cho áp lực thông thường
Độ giãn dài ≥25% Độ dẻo tuyệt vời để tạo hình
Độ bền va đập Charpy (TC2) 27J tối thiểu ở 0°C Đảm bảo độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp

TC1 vs TC2 – Mức chất lượng

Đặc điểm TC1 TC2
Thử nghiệm va đập Charpy Không yêu cầu Yêu cầu (27J ở 0°C)
Yêu cầu kiểm tra không phá hủy (NDT) Tiêu chuẩn Nghiệm thu chặt chẽ hơn
Ứng dụng điển hình Thiết bị áp lực thông dụng Ứng dụng quan trọng, khởi động ở nhiệt độ thấp
Chi phí $ $$

💡 Chọn TC2 khi yêu cầu độ dai va đập – thường được chỉ định cho điều kiện khởi động ở nhiệt độ thấp hoặc thiết bị chịu áp lực quan trọng.

Quy trình sản xuất – Kéo nguội

Quy trình kéo nguội cho ống chịu áp lực:

  1. Ống cán nóng được tẩy gỉ để loại bỏ lớp oxit

  2. Kéo nguội giảm đường kính chính xác – tăng độ bền

  3. Ủ (thường hóa) – đảm bảo cấu trúc hạt mịn, phục hồi độ dẻo

  4. Nắn thẳng – đảm bảo độ thẳng để lắp đặt

  5. Cắt chính xác – theo đúng chiều dài yêu cầu của khách hàng

  6. Kiểm tra không phá hủy 100% và thử thủy tĩnh – đảm bảo tính toàn vẹn

  7. Thử nghiệm va đập Charpy (TC2) – xác nhận độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp

Giới hạn chảy ở nhiệt độ cao (Rp0,2 MPa tối thiểu)

Nhiệt độ (°C) 50 100 150 200 250 300 350 400
P235GH 190 180 170 155 145 135 130 120

💡 P235GH duy trì độ bền tốt lên đến 400°C – trên nhiệt độ này, sử dụng mác thép hợp kim 16Mo3 hoặc 13CrMo4-5.

Ứng dụng chính

Ngành công nghiệp Ứng dụng Chất lượng khuyến nghị
Sản xuất điện Ống nồi hơi, hơi áp suất thấp TC1, TC2
Bình chịu áp lực Trống, bình tích áp, ống góp TC1, TC2
Nồi hơi công nghiệp Bộ quá nhiệt, bộ hâm nước TC1
Thiết bị trao đổi nhiệt Cụm vỏ và ống TC1, TC2
Hóa dầu Đường ống quy trình nhiệt độ cao TC2

💡 TC2 được khuyến nghị cho các ứng dụng quan trọng yêu cầu độ dai va đập ở điều kiện khởi động nhiệt độ thấp.

DIN 17175 Tham chiếu chéo

EN 10216-2 DIN 17175 (Đã rút lại)
P235GH St35.8
P265GH St45.8
16Mo3 15Mo3
13CrMo4-5 13CrMo44

💡 P235GH là sản phẩm thay thế trực tiếp cho St35.8 – cho các dự án cũ, chúng tôi cung cấp cả hai tiêu chuẩn.

Tại sao chọn ống EN 10216-2 P235GH của chúng tôi?

Lợi thế Mô tả
Tiêu chuẩn hài hòa PED Có dấu CE – tuân thủ quy định EU
Chất lượng TC1 hoặc TC2 Chọn mức thử va đập dựa trên ứng dụng
Kéo nguội chính xác Dung sai chặt chẽ – lý tưởng cho thiết bị áp lực
Thiết kế ở nhiệt độ cao Dữ liệu độ bền từ biến có sẵn lên đến 400°C
Kiểm tra 100% NDT + thử thủy tĩnh – đáp ứng yêu cầu PED
Truy xuất nguồn gốc đầy đủ EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nóng
Dải kích thước rộng Đường kính ngoài 6-204mm – nguồn cung một điểm

Liên hệ để báo giá

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: 
www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com

Người liên hệ: Alice Yuan

Phản hồi trong vòng 24 giờ.


Thẻ: EN 10216-2 P235GH Ống chịu áp lực liền mạch TC1 TC2 Ống nồi hơi PED Dấu CE Nhiệt độ cao


Nhà cung cấp ống thép liền mạch EN 10216-2 P235GH
Nhà cung cấp ống thép liền mạch EN 10216-2 P235GH

Nhà cung cấp ống thép liền mạch EN 10216-2 P235GH

Mục đích chịu áp lực – Dịch vụ nhiệt độ cao – Chất lượng TC1 & TC2

Đường kính ngoài 6~204mm | WT 1~18mm | Kéo nguội

Tổng quan sản phẩm

Của chúng tôi EN 10216-2 P235GH ống thép liền mạch không hợp kim được thiết kế đặc biệt cho mục đích chịu áp lực ở nhiệt độ cao. Được sản xuất bằng quy trình kéo nguội tại nhà máy Wuxi của chúng tôi, các ống này phù hợp cho nồi hơi, bộ quá nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và hệ thống đường ống chịu áp lực hoạt động ở nhiệt độ lên đến 400°C.

Cấp chất lượng:

  • TC1 – Mức chất lượng tiêu chuẩn cho các ứng dụng áp lực thông thường

  • TC2 – Mức chất lượng cao hơn với Thử va đập Charpy (tối thiểu 27J ở 0°C)

Thông số kỹ thuật chính:

  • Tiêu chuẩn: EN 10216-2:2023

  • Vật liệu: Thép cacbon không hợp kim (P235GH)

  • Số vật liệu: 1.0345

  • Đường kính ngoài: 6mm – 204mm (Kho tiêu chuẩn: 19mm – 89mm)

  • Độ dày thành ống: 1mm – 18mm

  • Chiều dài: 4m – 12m (Có thể tùy chỉnh chiều dài)

  • Quy trình sản xuất: Kéo nguội (liền mạch)

  • Xử lý nhiệt: Thường hóa (≥845°C)

  • Bề mặt hoàn thiện: Đen / Trần / Bôi dầu

 Chứng nhận EN 10216-2 – Tuân thủ PED 2014/68/EU – Có dấu CE
 Kéo nguội liền mạch – Không có mối hàn – đảm bảo tính toàn vẹn áp lực
 Thiết kế nhiệt độ cao – Dữ liệu độ bền từ biến có sẵn lên đến 400°C
 Chất lượng TC2 – Kiểm tra độ dai va đập Charpy ở 0°C (tối thiểu 27J)
 Đã kiểm tra NDT 100% và thử thủy tĩnh – Đảm bảo tính toàn vẹn
 EN 10204 Loại 3.1 MTC được cung cấp kèm số hiệu nhiệt luyện
 Trực tiếp từ nhà máy – Giá cạnh tranh và giao hàng nhanh

Thành phần hóa học – P235GH

Nguyên tố C Si Mn P tối đa S tối đa Al
Yêu cầu ≤0,16 ≤0,35 0,60-1,20 0,025 0,015 ≥0,020

💡 Hàm lượng phốt pho và lưu huỳnh thấp đảm bảo độ dẻo dai và khả năng hàn tuyệt vời cho dịch vụ thiết bị áp lực. Nhôm (≥0,020%) cung cấp sự tinh luyện hạt để cải thiện tính chất.

Tính chất cơ học

Đặc tính Giá trị Ý nghĩa
Độ bền kéo 360 – 500 MPa Phù hợp cho thiết bị áp lực
Giới hạn chảy ≥235 MPa Độ bền tốt cho áp lực thông thường
Độ giãn dài ≥25% Độ dẻo tuyệt vời để tạo hình
Độ bền va đập Charpy (TC2) 27J tối thiểu ở 0°C Độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp được đảm bảo

TC1 vs TC2 – Mức chất lượng

Đặc điểm TC1 TC2
Thử nghiệm va đập Charpy Không yêu cầu Yêu cầu (27J ở 0°C)
Yêu cầu kiểm tra không phá hủy (NDT) Tiêu chuẩn Kiểm tra nghiệm thu nghiêm ngặt hơn
Ứng dụng điển hình Thiết bị áp lực thông dụng Ứng dụng quan trọng, khởi động ở nhiệt độ thấp
Chi phí $ $$

💡 Chọn TC2 khi yêu cầu độ dai va đập – thường được chỉ định cho điều kiện khởi động ở nhiệt độ thấp hoặc thiết bị chịu áp lực quan trọng.

Quy trình sản xuất – Kéo nguội

Quy trình kéo nguội cho ống chịu áp lực:

  1. Ống cán nóng được tẩy gỉ để loại bỏ lớp oxit

  2. Kéo nguội giảm đường kính chính xác – tăng độ bền

  3. Ủ (thường hóa) – đảm bảo cấu trúc hạt mịn, phục hồi độ dẻo

  4. Nắn thẳng – đảm bảo độ thẳng để lắp đặt

  5. Cắt chính xác – theo đúng chiều dài yêu cầu của khách hàng

  6. Kiểm tra không phá hủy 100% và thử thủy tĩnh – đảm bảo tính toàn vẹn

  7. Thử nghiệm va đập Charpy (TC2) – xác nhận độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp

Giới hạn chảy ở nhiệt độ cao (Rp0,2 MPa tối thiểu)

Nhiệt độ (°C) 50 100 150 200 250 300 350 400
P235GH 190 180 170 155 145 135 130 120

💡 P235GH duy trì độ bền tốt ở nhiệt độ lên đến 400°C – trên nhiệt độ này, sử dụng mác thép hợp kim 16Mo3 hoặc 13CrMo4-5.

Ứng dụng chính

Ngành công nghiệp Ứng dụng Chất lượng khuyến nghị
Sản xuất điện Ống nồi hơi, hơi áp suất thấp TC1, TC2
Bình chịu áp lực Trống, bình tích áp, ống góp TC1, TC2
Nồi hơi công nghiệp Bộ quá nhiệt, bộ hâm nước TC1
Thiết bị trao đổi nhiệt Cụm vỏ và ống TC1, TC2
Hóa dầu Đường ống quy trình nhiệt độ cao TC2

💡 TC2 được khuyến nghị cho các ứng dụng quan trọng yêu cầu độ dai va đập ở điều kiện khởi động nhiệt độ thấp.

DIN 17175 Tham chiếu chéo

EN 10216-2 DIN 17175 (Đã rút lại)
P235GH St35.8
P265GH St45.8
16Mo3 15Mo3
13CrMo4-5 13CrMo44

💡 P235GH là sản phẩm thay thế trực tiếp cho St35.8 – cho các dự án cũ, chúng tôi cung cấp cả hai tiêu chuẩn.

Tại sao chọn ống EN 10216-2 P235GH của chúng tôi?

Lợi thế Mô tả
Tiêu chuẩn hài hòa PED Có dấu CE – tuân thủ quy định EU
Chất lượng TC1 hoặc TC2 Chọn mức thử va đập dựa trên ứng dụng
Kéo nguội chính xác Dung sai chặt chẽ – lý tưởng cho thiết bị áp lực
Thiết kế ở nhiệt độ cao Dữ liệu độ bền từ biến có sẵn lên đến 400°C
Kiểm tra 100% NDT + thử thủy tĩnh – đáp ứng yêu cầu PED
Truy xuất nguồn gốc đầy đủ EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nóng
Dải kích thước rộng Đường kính ngoài 6-204mm – mua sắm một điểm đến

Liên hệ để báo giá

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: 
www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com

Người liên hệ: Alice Yuan

Phản hồi trong vòng 24 giờ.


Từ khóa: EN 10216-2 P235GH Ống chịu áp lực liền mạch TC1 TC2 Ống nồi hơi PED Chứng nhận CE Nhiệt độ cao


Nhà cung cấp ống liền mạch nhiệt độ thấp ASTM A334 cấp 6 & cấp 1
Nhà cung cấp ống liền mạch nhiệt độ thấp ASTM A334 cấp 6 & cấp 1

Nhà cung cấp ống liền mạch nhiệt độ thấp ASTM A334 Cấp 6 & Cấp 1

Dùng cho dịch vụ đông lạnh & nhiệt độ thấp – OD 6~204mm | WT 1~18mm

Tổng quan sản phẩm

Của chúng tôi ASTM A334 / ASME SA334 ống liền mạch nhiệt độ thấp được sản xuất ở cả hai Cấp 6  Cấp 1 cho dịch vụ xuống đến -45°C (-50°F). Các ống này được thiết kế cho bộ trao đổi nhiệt, bình ngưng và đường ống nhỏ trong các ứng dụng khí hậu lạnh, điện lạnh và hóa dầu.

Thông số kỹ thuật chính:

  • Tiêu chuẩn: ASTM A334 / ASME SA334

  • Loại thành: Độ dày thành tối thiểu (không có sai lệch âm)

  • Các cấp: Grade 6 (Phổ biến nhất – thép carbon, độ bền cao hơn), Cấp 1 (Thép cacbon tiêu chuẩn)

  • Đường kính ngoài: 6mm – 204mm (Kho tiêu chuẩn: 19mm – 89mm)

  • Độ dày thành ống: 1mm – 18mm

  • Chiều dài: 3m – 12m (Có thể tùy chỉnh chiều dài)

  • Quy trình sản xuất: Kéo nguội (Liền mạch)

  • Đã kiểm tra: Kiểm tra va đập Charpy ở -45°C

 Chứng nhận ASME SA334 – Tuân thủ ASME Boiler & Pressure Vessel Code Section II
 Kéo nguội liền mạch – Không có mối hàn – loại bỏ rủi ro nứt giòn ở nhiệt độ thấp
 Đã thử nghiệm va đập Charpy – Đảm bảo độ dẻo dai ở -45°C – cung cấp chứng nhận
 Độ dày thành tối thiểu – Không có độ lệch âm – tính toàn vẹn ống nhất quán
 Cấp 6 tiết kiệm nhất – Giá trị tốt nhất cho dịch vụ -45°C
 Được kiểm tra thủy tĩnh 100% và kiểm tra NDT – Đảm bảo tính toàn vẹn
 EN 10204 Loại 3.1 MTC + Báo cáo độ bền va đập được cung cấp
 Trực tiếp từ nhà máy – Giá cạnh tranh và giao hàng nhanh

Lựa chọn lớp – Dịch vụ nhiệt độ thấp

Cấp Nhiệt độ làm việc Nhiệt độ thử va đập Loại vật liệu Độ bền kéo (MPa) Giới hạn chảy (MPa)
Cấp 1 -45°C (-50°F) -45°C Thép cacbon ≥380 ≥205
Cấp 6 -45°C (-50°F) -45°C Thép carbon ≥415 ≥240

💡 Cấp 6 được ưu tiên cho hầu hết các ứng dụng – vật liệu này có độ bền cao hơn (độ bền kéo ≥415 MPa) so với Grade 1 (≥380 MPa) ở cùng nhiệt độ làm việc.

Thành phần hóa học

Cấp C max Mn P tối đa S tối đa Si
Cấp 1 0,30 0.40-1.06 0,025 0.025
Lớp 6 0.30 0,29-1,06 0.025 0,025 ≥0,10

📌 Ghi chú cho Cấp 1: Mỗi lần giảm 0,01% carbon dưới 0,30% cho phép tăng mangan 0,05% trên 1,06%, tối đa lên đến 1,35%.

Tính chất cơ học

Cấp Độ bền kéo (MPa) Giới hạn chảy (MPa) Độ giãn dài (%)
Cấp 1 ≥380 ≥205 ≥35
Lớp 6 ≥415 ≥240 ≥30

Yêu cầu va đập Charpy ở nhiệt độ thấp

Cấp Nhiệt độ thử nghiệm (°C) Năng lượng trung bình tối thiểu (J) Tối thiểu từng mẫu (J)
Cấp 1 -45 18 14
Cấp 6 -45 18 14

💡 Kiểm tra va đập Charpy là bắt buộc cho cả Cấp 1 và Cấp 6 ở -45°C – báo cáo chứng nhận được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng.

Quy trình sản xuất – Kéo nguội với độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp

Quy trình kéo nguội cho dịch vụ nhiệt độ thấp:

  1. Ống cán nóng được tẩy gỉ để loại bỏ cặn oxit

  2. Kéo nguội giảm đường kính một cách chính xác

  3. Xử lý nhiệt (thường hóa hoặc khử ứng suất) – đảm bảo cấu trúc hạt mịn cho độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp

  4. Nắn thẳng – đảm bảo tính đồng nhất về kích thước

  5. Cắt chính xác – theo chiều dài chính xác

  6. Kiểm tra NDT 100% và thử nghiệm thủy tĩnh – đảm bảo tính toàn vẹn

  7. Kiểm tra va đập Charpy ở -45°C – xác minh độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp

So sánh cấp – Cấp 1 so với Cấp 6

Đặc điểm Cấp 1 Grade 6
Độ bền kéo ≥380 MPa ≥415 MPa (cao hơn)
Giới hạn chảy ≥205 MPa ≥240 MPa (cao hơn)
Hàm lượng Mangan 0,40-1,06% 0,29-1,06%
Hàm lượng Silicon Không xác định ≥0,10%
Ứng dụng điển hình Nhiệt độ thấp thông thường Phổ biến nhất – độ bền cao hơn

💡 Cấp 6 có độ bền kéo cao hơn 17% cao hơn Cấp 1 – được ưa chuộng cho hầu hết các ứng dụng nhiệt độ thấp nơi độ bền cao hơn mang lại lợi ích.

Ứng dụng chính – Dịch vụ nhiệt độ thấp

Ngành công nghiệp Ứng dụng Cấp được khuyến nghị Nhiệt độ dịch vụ
Hóa dầu Thiết bị trao đổi nhiệt nhiệt độ thấp Cấp 6 -45°C
Điện lạnh Máy làm lạnh amoniac Cấp 6 -40°C
Công nghiệp Thiết bị xử lý khí hậu lạnh Cấp 6 -45°C
Thiết bị đo lường Đường cảm biến nhiệt độ thấp Lớp 1 -45°C
Hóa học Đường ống quy trình nhiệt độ thấp Cấp 6 -45°C

💡 Cấp 6 là lựa chọn ưu tiên cho hầu hết các ứng dụng thiết bị trao đổi nhiệt nhiệt độ thấp do độ bền cao hơn và tính sẵn có rộng rãi.

Tại sao chọn Ống nhiệt độ thấp ASTM A334 của chúng tôi?

Ưu điểm Mô tả
Chuyên gia nhiệt độ thấp Dây chuyền chuyên dụng cho các cấp nhiệt độ thấp
Cấp 6 có sẵn trong kho Cấp phổ biến nhất – sẵn sàng giao hàng
Đã kiểm tra va đập Charpy Báo cáo thử nghiệm được chứng nhận ở -45°C
Chiều dày thành tối thiểu Không có sai lệch âm – tính toàn vẹn nhất quán
Kéo nguội chính xác Dung sai chặt chẽ – lý tưởng cho bộ trao đổi nhiệt
Truy xuất nguồn gốc đầy đủ EN 10204 3.1 MTC + Báo cáo va đập
Dải kích thước rộng OD 6-204mm – cung cấp một điểm đến

Liên hệ để báo giá

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: 
www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com

Người liên hệ: Alice Yuan

Phản hồi trong vòng 24 giờ.


Thẻ: ASTM A334 Ống nhiệt độ thấp Ống Cấp 6 Ống Cấp 1 Ống đông lạnh Ống liền mạch ASME SA334


Nhà cung cấp ống lò hơi thép carbon liền mạch kéo nguội ASTM A192
Nhà cung cấp ống lò hơi thép carbon liền mạch kéo nguội ASTM A192

Nhà cung cấp Ống Thép Carbon Liền Mạch Kéo Nguội ASTM A192 cho Nồi hơi

Dịch vụ Áp suất Cao – OD 6~204mm | Độ dày thành 1~18mm

Tổng quan sản phẩm

Của chúng tôi ASTM A192 / ASME SA192 ống thép carbon liền mạch kéo nguội cho nồi hơi được thiết kế đặc biệt cho phục vụ nồi hơi áp suất cao trong các nhà máy điện và lò hơi công nghiệp. Được sản xuất bằng quy trình kéo nguội tại cơ sở Wuxi của chúng tôi, các ống này mang lại độ bền cao hơn SA179 và lý tưởng cho ống tường nước, bộ hâm nước và bộ quá nhiệt nhiệt độ thấp.

Thông số kỹ thuật chính:

  • Tiêu chuẩn: ASTM A192 / ASME SA192

  • Vật liệu: Thép Carbon (0,06-0,18% C)

  • Đường kính ngoài: 6mm – 204mm (Hàng tiêu chuẩn: 19mm – 89mm)

  • Độ dày thành ống: 1mm – 18mm

  • Chiều dài: 3m – 12m (Có thể tùy chỉnh chiều dài)

  • Quy trình sản xuất: Kéo nguội (Liền mạch)

  • Độ cứng: ≤77 HRB – cứng hơn một chút so với SA179, phù hợp cho dịch vụ áp suất cao hơn

 Chứng nhận ASTM A192 – Tuân thủ ASME Boiler & Pressure Vessel Code Section II
 Liền mạch kéo nguội – Không có mối hàn – không có rủi ro rò rỉ ở áp suất cao
 Độ bền cao hơn SA179 – Được thiết kế cho dịch vụ nồi hơi áp suất cao
 Lên đến 850°F (454°C) – Khả năng chịu nhiệt độ cao
 Được kiểm tra 100% bằng thủy tĩnh và dòng điện xoáy – Đảm bảo tính toàn vẹn
 EN 10204 Loại 3.1 MTC được cung cấp kèm số hiệu nhiệt
 Trực tiếp từ nhà máy – Giá cạnh tranh và giao hàng nhanh

Thành phần hóa học

Nguyên tố Yêu cầu Ý nghĩa
Carbon (C) 0,06% – 0,18% Cân bằng giữa độ bền và khả năng hàn
Mangan (Mn) 0.27% – 0.63% Cung cấp độ bền, kiểm soát độ cứng
Phốt pho (P) ≤0,035% Thấp để có khả năng hàn tốt
Lưu huỳnh (S) ≤0,035% Thấp để dễ tạo hình

💡 Hàm lượng carbon và mangan được kiểm soát đảm bảo tính chất cơ học ổn định và khả năng hàn tuyệt vời cho chế tạo nồi hơi.

Tính chất cơ học

Đặc tính Giá trị Ý nghĩa đối với Dịch vụ Nồi hơi
Độ bền kéo ≥325 MPa (47.000 psi) Phù hợp cho áp suất cao
Giới hạn chảy ≥180 MPa (26.000 psi) Cân bằng tốt giữa độ bền và độ dẻo
Độ giãn dài ≥35% Độ dẻo tốt để tạo hình
Độ cứng (HRB) ≤77 Cứng hơn một chút so với SA179 để chịu áp suất cao hơn

Dung sai kích thước – Kéo nguội

OD (mm) Dung sai (mm) Độ dày thành (mm) Dung sai (mm)
<25,4 ±0,10 <2,0 ±0,10
25.4 – 38.1 ±0,13 2,0 – 3,0 ±0,12
38,1 – 50,8 ±0.15 >3.0 ±0,15
50.8 – 76.2 ±0,20

Quy trình Sản xuất – Kéo Nguội

Quy trình kéo nguội cho ống nồi hơi:

  1. Ống cán nóng được tẩy gỉ để loại bỏ cáu cặn

  2. Kéo nguội giảm đường kính một cách chính xác – tăng độ bền

  3. Ủ (Annealing) (chuẩn hóa) – khôi phục độ dẻo, đảm bảo cấu trúc vi mô đồng nhất

  4. Nắn thẳng – đảm bảo độ thẳng cho việc lắp đặt nồi hơi

  5. Cắt chính xác – theo đúng yêu cầu chiều dài của khách hàng

  6. 100% kiểm tra không phá hủy và thủy tĩnh – đảm bảo tính toàn vẹn

ASME SA192 so với ASME SA179

Đặc điểm ASME SA179 ASME SA192
Ứng dụng chính Bộ trao đổi nhiệt, bình ngưng Nồi hơi áp suất cao
Dải Đường Kính Ngoài 1/8″ – 3″ 1/8″ – 7″ (lớn hơn)
Độ dày thành ống Mỏng (0,5-3mm) Trung bình đến dày (1-15mm)
Độ cứng (HRB) ≤72 ≤77
Định mức áp suất Thấp đến trung bình Cao
Ứng dụng Thiết bị trao đổi nhiệt Lò hơi, bộ quá nhiệt

💡 SA192 được thiết kế cho dịch vụ nồi hơi áp suất cao với khả năng chịu thành dày hơn và đường kính lớn hơn.

Ứng dụng chính

Bộ phận nồi hơi OD điển hình Phạm vi WT Nhiệt độ vận hành Sự phù hợp
Ống tường nước 2″ – 3″ 4.0 – 6.0mm 500-700°F Xuất sắc
Ống tiết kiệm nhiệt 1.5″ – 2.5″ 3.0 – 5.0mm 400-600°F Xuất sắc
Bộ quá nhiệt nhiệt độ thấp 1,5″ – 2,5″ 4.0 – 6.0mm 700-850°F Tốt
Ống xuống (Downcomer) 3″ – 7″ 5,0 – 10,0mm 400-600°F Xuất sắc

💡 SA192 bao phủ phần lớn các ứng dụng ống nồi hơi dưới tới hạn – tường nước, bộ hâm nước, và bộ quá nhiệt nhiệt độ thấp.

Tại sao chọn Ống nồi hơi ASTM A192 của chúng tôi?

Ưu điểm Mô tả
Chuyên gia kéo nguội Dây chuyền kéo nguội chuyên dụng cho ống nồi hơi
Độ bền cao hơn SA179 Được thiết kế cho dịch vụ nồi hơi áp suất cao
Dải kích thước rộng OD 6-204mm – nguồn cung cấp một điểm đến
Thành dày hơn Độ dày thành ống lên đến 18mm – định mức áp suất cao hơn
Được kiểm tra 100% Kiểm tra thủy tĩnh + dòng điện xoáy trên mỗi ống
Truy xuất nguồn gốc đầy đủ EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nhiệt
Xử lý nhiệt Được ủ chuẩn hóa để tối ưu cấu trúc vi mô

Liên hệ để báo giá

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: 
www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com

Người liên hệ: Alice Yuan

Phản hồi trong vòng 24 giờ.


Thẻ: ASTM A192 Ống nồi hơi áp suất cao Ống nồi hơi liền mạch Ống SA192 ASME SA192 Ống nồi hơi Ống tường nước


Ống thép chịu nhiệt liền mạch DIN 17175
Ống thép chịu nhiệt liền mạch DIN 17175

Ống thép chịu nhiệt liền mạch DIN 17175

Dùng cho Lò hơi, Bộ quá nhiệt và Dịch vụ nhiệt độ cao

Cấp thép St35.8, St45.8, 15Mo3, 13CrMo44, 10CrMo910

Tiêu chuẩn Đức – Đã rút lại, thay thế bằng EN 10216-2 – Cung cấp cho các dự án kế thừa

Tổng quan sản phẩm

DIN 17175 là tiêu chuẩn của Đức cho ống thép liền mạch chịu nhiệt dùng cho nồi hơi, bộ quá nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và hệ thống áp suất nhiệt độ cao. Các ống này có khả năng tuyệt vời độ bền từ biến  Khả năng chống oxy hóa cho dịch vụ nhiệt độ cao lên đến 600°C .

Đặc điểm chính:

Định nghĩa chịu nhiệt:
Thép duy trì các tính chất cơ học tốt dưới ứng suất dài hạn ở nhiệt độ cao lên đến 600°C .

Các mác thép được bao gồm:

  • St35.8 – Thép cacbon cho dịch vụ nồi hơi thông thường (EN 10216-2: P235GH)

  • St45.8 – Thép carbon cho dịch vụ nồi hơi có độ bền cao hơn (EN 10216-2: P265GH)

  • 15Mo3 – Thép hợp kim molypden cho dịch vụ nhiệt độ trung bình (EN 10216-2: 16Mo3)

  • 13CrMo44 – 1% Crom-0.5% Molypden để làm việc ở nhiệt độ cao (EN 10216-2: 13CrMo4-5)

  • 10CrMo910 – 2.25% Chrome-1% Molybdenum cho nhiệt độ cao tiên tiến (EN 10216-2: 10CrMo9-10)

⚠️ Lưu ý quan trọng: DIN 17175 đã được đã rút và được thay thế bởi EN 10216-2 . Tuy nhiên, chúng tôi vẫn tiếp tục cung cấp vật liệu theo thông số kỹ thuật DIN 17175 cho các dự án thay thế, bảo trì và nâng cấp hệ thống cũ nơi tiêu chuẩn cũ vẫn được chỉ định.

✅ Tuân thủ DIN 17175 – Cung cấp theo tiêu chuẩn đã rút để phục vụ các dự án kế thừa
✅ Kết cấu liền mạch – An toàn cho áp suất/nhiệt độ cao
✅ Các mác thép chịu nhiệt – Tính chất cơ học tốt ở nhiệt độ cao
✅ Đầy đủ các loại mác thép – St35.8, St45.8, 15Mo3, 13CrMo44, 10CrMo910
✅ Xử lý nhiệt phù hợp – Thường hóa, ủ dưới tới hạn, hoặc tôi và ram
✅ 100% kiểm tra NDT – Siêu âm hoặc dòng điện xoáy
✅ Cung cấp chứng nhận EN 10204 Loại 3.1 MTC với đầy đủ truy xuất nguồn gốc
✅ Trực tiếp từ nhà máy | Giao hàng nhanh

Thông số kỹ thuật chính

Thông số Chi tiết
Tiêu chuẩn DIN 17175-1979 (đã rút lại, thay thế bằng EN 10216-2)
Loại sản phẩm Ống thép chịu nhiệt liền mạch
Ứng dụng Nồi hơi, Bộ quá nhiệt, Bình chịu áp lực, Đường ống nhiệt độ cao
Cấp độ St35.8, St45.8, 15Mo3, 13CrMo44, 10CrMo910
Dải kích thước 10mm – 610mm OD (cán nóng); 10mm – 108mm OD (kéo nguội)
Chiều dày thành ống 1.5mm – 50mm+
Chiều dài 4m – 12m (cố định hoặc ngẫu nhiên)
Bề mặt hoàn thiện Đen / Trần / Phủ dầu
Hoàn thiện đầu ống Trơn / Vát mép / Ren

📌 Xử lý nhiệt: Ống phải được xử lý nhiệt thích hợp trên toàn bộ chiều dài. Tùy thuộc vào loại thép, các phương pháp xử lý bao gồm thường hóa, ủ dưới tới hạn, tôi và ram, hoặc tôi và ram chuyển biến đẳng nhiệt.

Tham chiếu chéo cấp thép

Cấp DIN 17175 Tương đương EN 10216-2 Tương đương ASTM Tương đương GB Loại
St35.8 P235GH A106 Cấp B 20G Thép cacbon
St45.8 P265GH A106 Cấp C 25MnG Thép cacbon (độ bền cao hơn)
15Mo3 16Mo3 A209 T1 15MoG Hợp kim molypden
13CrMo44 13CrMo4-5 A213 T12 15CrMoG 1% Crom-0,5% Molypden
10CrMo910 10CrMo9-10 A213 T22 10CrMo910 2.25% Crom-1% Molypden

💡 Đối với các dự án mới, chúng tôi khuyến nghị chỉ định Các tiêu chuẩn tương đương EN 10216-2 .

Hướng dẫn chọn cấp – Nhiệt độ & Ứng dụng

Cấp thép Loại Nhiệt độ tối đa (°C) Ứng dụng điển hình
St35.8 Thép cacbon 400-450 Dịch vụ nồi hơi thông thường, bộ hâm nước
St45.8 Thép cacbon (cường độ cao) 400-450 Ống nồi hơi cường độ cao hơn
15Mo3 Hợp kim molypden 450-500 Dịch vụ nhiệt độ trung bình
13CrMo44 1% Crom-0.5% Molypden 500-550 Dịch vụ nhiệt độ cao – phổ biến nhất
10CrMo910 2.25% Crom-1% Molypden 550-600 Dịch vụ nhiệt độ cao tiên tiến

Thành phần hóa học – Mác thép DIN 17175

Cấp C Si Mn P tối đa S max Cr Mo
St35.8 ≤0.17 0,10-0,35 0,40-0,80 0,030 0,030
St45.8 ≤0,21 0,10-0,35 0.40-1.20 0.030 0,030
15Mo3 0,12-0,20 0.10-0.35 0.40-0.80 0,030 0,030 0.25-0.35
13CrMo44 0,10-0,18 0.10-0.35 0,40-0,70 0.030 0,030 0,70-1,10 0,45-0,65
10CrMo910 0.08-0.15 ≤0,50 0,40-0,70 0.030 0,030 2.00-2.50 0,90-1,20

Tính chất cơ học – Mác thép DIN 17175

Cấp độ Độ bền kéo (MPa) Giới hạn chảy (MPa) Độ giãn dài (%)
St35.8 360 – 480 ≥235 ≥25
St45.8 410 – 530 ≥255 ≥21
15Mo3 450 – 600 ≥270 ≥20
13CrMo44 440 – 590 ≥290 ≥20
10CrMo910 450 – 600 ≥280 ≥18

Khả năng chịu nhiệt độ cao

Mác thép Nhiệt độ tối đa khuyến nghị Khả năng chống rão Giới hạn
St35.8 / St45.8 Lên đến 450°C Có giới hạn
15Mo3 Đến 510°C Tốt (thêm Mo) Xu hướng graphit hóa >510°C
13CrMo44 Lên đến 550°C Xuất sắc (Cr-Mo)
10CrMo910 Lên đến 600°C Vượt trội (Cr-Mo cao hơn)

⚠️ Giới hạn 15Mo3: Loại thép này có xu hướng graphit hóa trong quá trình vận hành lâu dài ở nhiệt độ cao. Do đó, nhiệt độ vận hành của nó phải được kiểm soát dưới 510°C .

Kích thước có sẵn – Ống DIN 17175

Đường kính ngoài (mm) WT (mm) Mác thép điển hình Ứng dụng
21.3 – 60.3 2.0 – 8.0 St35.8, St45.8 Ống nồi hơi nhỏ
60.3 – 114.3 3,0 – 12,0 St35.8, 13CrMo44 Nồi hơi thông thường
114.3 – 219.1 5.0 – 20.0 13CrMo44, 10CrMo910 Hơi chính – phổ biến nhất
219.1 – 325.0 6,0 – 30,0 10CrMo910 Đầu nối, ống lớn
325.0 – 426.0 8.0 – 40.0 10CrMo910 Đầu ống siêu lớn
426.0 – 610.0 10,0 – 50,0 Theo thỏa thuận Ứng dụng đặc biệt

💡 Các kích thước phổ biến nhất: 114.3mm, 168.3mm, 219.1mm OD – 13CrMo44 .

Ứng dụng – Ống DIN 17175

Ngành công nghiệp Ứng dụng Mác thép khuyến nghị
Phát điện Nồi hơi, bộ quá nhiệt, bộ hâm nóng lại St35.8, 13CrMo44
Nồi hơi công nghiệp Ống nước, bộ hâm nước St35.8, St45.8
Bình chịu áp lực Các bộ phận chịu áp lực nhiệt độ cao 13CrMo44, 10CrMo910
Hóa dầu Đường ống quy trình nhiệt độ cao 10CrMo910
Nhà máy lọc dầu Ống trao đổi nhiệt 13CrMo44
Dự án cũ Thay thế/nâng cấp cho các nhà máy hiện có Tất cả các mác thép

Đảm bảo chất lượng & Thử nghiệm

Thử nghiệm Phương pháp Phạm vi Tầm quan trọng
Kiểm tra siêu âm (UT) Không phá hủy 100% Phát hiện khuyết tật bên trong
Thử nghiệm thủy tĩnh Áp lực nước 100% Tính toàn vẹn áp suất
Thử kéo ASTM E8 Theo mẻ nấu Kiểm tra độ bền
Thử nghiệm độ cứng Brinell/Rockwell Theo lô Kiểm soát cấp độ
Thử nghiệm làm dẹt Độ dẻo Theo lô Khả năng định hình
Kiểm tra kích thước Panme 100% Kiểm tra kích thước

Chứng nhận kiểm tra nhà máy

  • Chứng nhận tuân thủ DIN 17175 – Cung cấp theo tiêu chuẩn gốc

  • EN 10204 Loại 3.1 MTC – Được cung cấp kèm số mẻ luyện

  • EN 10204 Loại 3.2 – Có sẵn theo yêu cầu (bên thứ ba: SGS, BV, TUV)

  • Hồ sơ xử lý nhiệt – Nhiệt độ và phương pháp thường hóa

  • Báo cáo thử nghiệm cơ tính – Kết quả thử kéo, thử dẹt

  • Báo cáo kiểm tra không phá hủy (NDT) – 100% kết quả UT

  • Truy xuất nguồn gốc: Truy xuất nguồn gốc đầy đủ từ phôi nóng chảy đến ống thành phẩm

Tại sao chọn Ống DIN 17175 của chúng tôi?

Ưu điểm Mô tả
Chuyên gia tiêu chuẩn cũ Chúng tôi cung cấp vật liệu DIN 17175 cho việc thay thế dự án cũ
Toàn bộ dải mác thép St35.8, St45.8, 15Mo3, 13CrMo44, 10CrMo910 – cung cấp một điểm đến
Có sẵn các phiên bản tương đương EN 10216-2 Cũng cung cấp tiêu chuẩn hiện hành khi cần
13CrMo44 có sẵn trong kho Cấp hợp kim phổ biến nhất – sẵn sàng giao hàng
Truy xuất nguồn gốc đầy đủ EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nhiệt
100% kiểm tra UT Đảm bảo tính toàn vẹn bên trong
Xử lý nhiệt phù hợp Được chuẩn hóa và tôi luyện theo yêu cầu
Xuất khẩu toàn cầu Được vận chuyển đến các nhà máy điện và nhà máy lọc dầu trên toàn thế giới

Liên hệ để báo giá

Vui lòng cung cấp các thông tin chi tiết sau:

  • Cấp : St35.8 / St45.8 / 15Mo3 / 13CrMo44 / 10CrMo910

  • Đường kính ngoài (mm) : _______

  • WT (mm) : _______

  • Chiều dài (m) : _______

  • Số lượng : _______ (chiếc / mét / tấn)

  • Ứng dụng : Nồi hơi / Bộ quá nhiệt / Thay thế / Khác _______

  • Nhiệt độ làm việc : _______ °C

  • Xử lý đầu ống : Trơn / Vát mép

  • Kiểm tra : Tiêu chuẩn / Bên thứ ba (SGS/BV/TUV)

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: 
www.wuxihengzhihui.com

Phản hồi trong vòng 24 giờ.

Câu hỏi thường gặp – Ống DIN 17175

Q1: DIN 17175 có còn hiệu lực không?
A: Không – DIN 17175 đã được đã rút lại và được thay thế bởi EN 10216-2 . Chúng tôi cung cấp theo tiêu chuẩn này cho các dự án thay thế cũ.

Q2: Tương đương với St35.8 trong EN 10216-2 là gì?
A: P235GH – cấp độ thay thế trực tiếp với các tính chất tương đương.

Q3: Mác thép tương đương của 13CrMo44 trong EN 10216-2 là gì?
A: 13CrMo4-5 – cấp tiêu chuẩn châu Âu hiện hành.

Q4: Nhiệt độ vận hành tối đa cho 15Mo3 là bao nhiêu?
A: 510°C (950°F) . Trên nhiệt độ này, thép có xu hướng bị graphit hóa.

Q5: Cấp thép nào phổ biến nhất cho nồi hơi nhiệt độ cao?
A: 13CrMo44 – 1% Crom-0,5% Molypden, phù hợp cho dịch vụ lên đến 550°C.

Q6: Quý khách có cung cấp dịch vụ kiểm tra bên thứ ba không?
A: Có. SGS, BV, TUV, hoặc bất kỳ tổ chức nào do khách hàng chỉ định.

Q7: Bạn có cung cấp mẫu miễn phí không?
A: Có sẵn mẫu 30cm 13CrMo44. Phí vận chuyển được áp dụng.

Q8: Bạn có thể cung cấp các sản phẩm tương đương EN 10216-2 không?
A:  – chúng tôi cũng cung cấp tiêu chuẩn EN 10216-2 hiện hành. Vui lòng chỉ rõ tiêu chuẩn bạn yêu cầu.

Sản phẩm liên quan

  • DIN 17175 – Ống chịu nhiệt (sản phẩm này – tiêu chuẩn cũ)

  • EN 10216-2 – Tiêu chuẩn Châu Âu hiện hành (P235GH, 16Mo3, 13CrMo4-5, 10CrMo9-10)

  • ASTM A192 – Ống nồi hơi áp suất cao

  • ASTM A213 – Ống nồi hơi thép hợp kim liền mạch

  • ASTM A335 – Ống thép hợp kim ferritic liền mạch


Từ khóa: DIN 17175 Ống thép chịu nhiệt Ống nồi hơi liền mạch St35.8 13CrMo44 10CrMo910 Tiêu chuẩn Đức Ống nồi hơi Ống nhiệt độ cao


Ống thép hợp kim Chrome-Moly liền mạch ASME SA335
Ống thép hợp kim Chrome-Moly liền mạch ASME SA335

Ống thép hợp kim Chrome-Moly liền mạch ASME SA335

Dịch vụ nhiệt độ cao – Các cấp độ P11, P22, P91, P92, P5, P9

Tổng quan sản phẩm

Ống thép ferritic hợp kim liền mạch ASME SA335 dùng cho dịch vụ nhiệt độ cao trong các nhà máy điện, nhà máy lọc dầu và cơ sở hóa dầu. Hợp kim Chrome-Moly (Cr-Mo) cung cấp khả năng chống oxy hóa và độ bền từ biến.

Các cấp độ phổ biến nhất: P11 (1.25Cr-0.5Mo), P22 (2.25Cr-1Mo), P91 (9Cr-1Mo-V – siêu tới hạn)
Kích thước: 1/2″ – 24″ | Độ dày thành ống Schedule 10-160, XXS

✅ ASME SA335 / ASTM A335 – ống thép hợp kim chrome-moly liền mạch
✅ Crom để chống oxy hóa; Molypden để tăng độ bền rão
✅ P91: ≥585 MPa độ bền kéo – thép chống rão tiên tiến
✅ Tiêu chuẩn P22 cho hơi áp suất cao – phổ biến nhất
✅ P92: lên đến 620°C – cấp độ siêu tới hạn
✅ Kiểm tra siêu âm 100% + thử nghiệm thủy tĩnh
✅ EN 10204 3.1 MTC kèm số hiệu mẻ nóng

Lựa chọn cấp độ – Chrome-Moly

Mác thép Hàm lượng Cr % Mo % Nhiệt độ tối đa Ứng dụng
P11 1.25 0.5 538°C Nhiệt độ cao tổng quát – phổ biến nhất
P22 2.25 1.0 565°C Đường ống hơi chính áp suất cao
P91 9.0 1.0 593°C Nồi hơi siêu tới hạn
P92 9.0 0.5 620°C Siêu tới hạn
P5 5.0 0.5 593°C Lò gia nhiệt nhà máy lọc dầu
P9 9.0 1.0 593°C Oxy hóa nghiêm trọng

Tính chất cơ học – Các mác thép chính

Cấp độ Độ bền kéo (MPa) Cường độ (MPa)
P22 ≥415 ≥205
P91 ≥585 ≥415
P92 ≥620 ≥440

Kích thước tồn kho phổ biến – Nhà máy điện P22/P91

NPS (inch) Lịch trình Cấp độ
6″ 80, 120 P22, P91
8″ 80, 120 P22, P91
10″ 80, 120 P22, P91 – phổ biến nhất
12″ 80, 120 P22, P91 – phổ biến nhất
14″-18″ 40, 60, 80 P22

Liên hệ

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: 
www.wuxihengzhihui.com


Từ khóa: ASME SA335 Ống thép hợp kim Chrome Moly Ống P11 Ống P22 Ống P91 Ống thép hợp kim Ống nhà máy điện


Ống thép liền mạch và hàn ASME SA333
Ống thép liền mạch và hàn ASME SA333

Ống thép liền mạch và hàn ASME SA333

Dịch vụ nhiệt độ thấp – Cấp 1, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11

Tổng quan sản phẩm

Ống thép carbon và hợp kim ASME SA333 liền mạch và hàn (ERW) dùng cho dịch vụ nhiệt độ thấp và đông lạnh xuống tới -195°C (-320°F) . Kiểm tra độ dai va đập Charpy. Truy xuất nguồn gốc đầy đủ.

Sản xuất: Liền mạch hoặc hàn ERW – cả hai đều được chấp nhận hoàn toàn 
Cấp: Mác 6 (-45°C), Mác 3 (-100°C), Cấp 8 (-195°C – LNG) 
Kích thước: 1/4″ – 24″ | Độ dày thành 10-160

✅ ASME SA333 / ASTM A333 – liền mạch và hàn 
✅ Độ dày thành danh nghĩa – độ dày thành trung bình tiêu chuẩn
✅ Kiểm tra độ dai va đập Charpy – kèm báo cáo
✅ Mác 6 kinh tế nhất – cho dịch vụ -45°C 
✅ Cấp 8 (9% Ni) – tiêu chuẩn ngành cho LNG 
✅ Kiểm tra thủy tĩnh 100% + kiểm tra NDT
✅ EN 10204 3.1 MTC + Báo cáo thử nghiệm va đập

Lựa chọn mác thép – Dịch vụ nhiệt độ thấp

Mác thép Nhiệt độ phục vụ Dạng sản phẩm Ứng dụng
Cấp 6 -45°C Liền mạch hoặc Hàn Nhiệt độ thấp thông thường – tiết kiệm nhất 
Mác 3 -100°C Liền mạch hoặc Hàn Đông lạnh trung bình 
Mác 8 -195°C Liền mạch hoặc Hàn LNG, nitơ lỏng 
Cấp 11 -196°C Chỉ liền mạch Cực lạnh (Cryogenic)

Kích thước tồn kho phổ biến – Mác 6

NPS (inch) OD (mm) Lịch trình Dạng sản phẩm
6″ 168.3 40, 80 Liền mạch hoặc Hàn
8″ 219.1 40, 80 Liền mạch hoặc hàn
10″ 273.1 40, 80 Liền mạch hoặc hàn
12″ 323.9 40, 80 Liền mạch hoặc Hàn

Liên hệ

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: www.wuxihengzhihui.com


Thẻ: ASME SA333 Ống nhiệt độ thấp Ống liền mạch và hàn Mác 6 Cấp 8 Ống LNG Ống nhiệt độ thấp ERW


Ống thép carbon và hợp kim liền mạch và hàn ASME SA334
Ống thép carbon và hợp kim liền mạch và hàn ASME SA334

Ống thép cacbon và thép hợp kim liền mạch và hàn ASME SA334

Dịch vụ nhiệt độ thấp – Cấp 1, 3, 6, 7, 8, 9, 11

Tổng quan sản phẩm

Ống thép carbon và hợp kim liền mạch và hàn ASME SA334 cho dịch vụ nhiệt độ thấp và đông lạnh xuống đến -195°C (-320°F) – cho thiết bị trao đổi nhiệt, bình ngưng và thiết bị đo lường.

Sản xuất: Liền mạch hoặc hàn ERW – cả hai đều được chấp nhận hoàn toàn
Độ dày thành ống: Thành mỏng tối thiểu (không có sai lệch âm) – dung sai chặt hơn SA333
Cấp: Cấp 6 (-45°C), Cấp 3 (-100°C), Cấp 8 (-195°C – LNG)
OD: 1/8″ – 5″ (3,2-127mm) | Thành ống: 0,4-12,7mm

✅ ASME SA334 / ASTM A334 – ống liền mạch và ống hàn
✅ Chiều dày thành ống tối thiểu – không có sai lệch âm
✅ Kiểm tra độ dai va đập Charpy – báo cáo bao gồm mối hàn cho ống hàn
✅ Thử nghiệm mặt bích + thử nghiệm làm dẹt ngược cho ống hàn
✅ Cấp 6 tiết kiệm nhất – cho dịch vụ -45°C
✅ Cấp 8 (9% Ni) – tiêu chuẩn đông lạnh LNG
✅ EN 10204 3.1 MTC + Báo cáo va đập

Lựa chọn cấp độ – Dịch vụ nhiệt độ thấp

Cấp Nhiệt độ dịch vụ Dạng sản phẩm Ứng dụng
Cấp 6 -45°C Liền mạch hoặc Hàn Thiết bị trao đổi nhiệt nhiệt độ thấp – tiết kiệm nhất
Cấp 3 -100°C Liền mạch hoặc Hàn Dịch vụ đông lạnh trung bình
Cấp 8 -195°C Liền mạch hoặc Hàn Bộ trao đổi nhiệt LNG, nhiệt độ đông lạnh
Cấp 11 -196°C Chỉ liền mạch Đông lạnh cực sâu

Kích thước tồn kho phổ biến – Ống trao đổi nhiệt

OD (inch) OD (mm) Chiều dày thành ống Cấp Dạng sản phẩm
3/4″ 19,1 14/16 BWG Cấp 6, Cấp 8 Liền mạch hoặc hàn
1″ 25.4 14 BWG Cấp 6, Cấp 8 – phổ biến nhất Liền mạch hoặc hàn
1-1/2″ 38.1 14 BWG Cấp 8 Liền mạch

Liên hệ

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: 
www.wuxihengzhihui.com


Thẻ: ASME SA334 Ống nhiệt độ thấp Ống liền mạch và Hàn Ống đông lạnh Ống cấp 6 Ống cấp 8 Thiết bị trao đổi nhiệt LNG


Các ống kim loại hình chữ U có nhãn đính kèm trong một thùng gỗ.
Ống thép vận chuyển chất lỏng – Loại liền mạch & Hàn – GB/T 8163

Ống thép dẫn chất lỏng – Liền mạch & Hàn – GB/T 8163

Ống thép vận chuyển chất lỏng

Liền mạch & Hàn – Đường kính ngoài 5-256mm – GB/T 8163 – Mác thép 20#


Tổng quan sản phẩm

Của chúng tôi ống thép vận chuyển chất lỏng được sản xuất theo GB/T 8163 tiêu chuẩn, phù hợp để vận chuyển nước, dầu, khí và các chất lỏng khác ở nhiệt độ môi trường đến trung bình. Cả hai tùy chọn liền mạch và hàn đều có sẵn với đường kính ngoài từ 5mm đến 256mm.

 Tiêu chuẩn – GB/T 8163-2018 (hiện hành)
 Mác thép – 20# (phổ biến nhất), 10#, Q345
 Dải đường kính ngoài – 5mm – 256mm
 Dải độ dày thành ống – 1.5mm – 20mm
 Hàn liền mạch hoặc hàn điện trở (ERW) – Lựa chọn theo yêu cầu áp suất
 Được kiểm tra thủy tĩnh 100% – Theo yêu cầu tiêu chuẩn

Thông số kỹ thuật chính

Thông số Chi tiết
Tiêu chuẩn GB/T 8163
Mác thép 10#, 20#, Q345
Dải đường kính ngoài 5mm – 256mm
Dải độ dày thành ống 1.5mm – 20mm
Chiều dài 4m – 12m
Độ bền kéo (20#) 410 – 550 MPa
Giới hạn chảy (20#) ≥245 MPa

Ứng dụng

  • Đường ống cấp nước đô thị

  • Đường ống quy trình công nghiệp

  • Hệ thống khí nén

  • Đường ống phòng cháy chữa cháy

  • Đường dẫn hơi áp suất thấp

Chất lượng

  • Kiểm tra thủy tĩnh 100%

  • Thử nghiệm dẹt theo tiêu chuẩn

  • Chứng nhận EN 10204 Loại 3.1 MTC

Liên hệ

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: 
www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com

Người liên hệ: Alice Yuan

Giới thiệu về Công ty TNHH Vật liệu Kim loại Wuxi Hengzhihui

Được thành lập vào năm 2021, Công ty TNHH Vật liệu Kim loại Wuxi Hengzhihui là nhà sản xuất và cung cấp chuyên nghiệp các sản phẩm:

  • Linh kiện đúc áp lực cao – Hợp kim Nhôm & Kẽm (≤800T, <10kg)

  • Ống thép carbon liền mạch và hàn – Đường kính ngoài 5-256mm

Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ đáng tin cậy cho khách hàng trên toàn thế giới.

Người liên hệ: Alice Yuan

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp / Điện thoại: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.hzhmetals.com | www.wuxihengzhihui.com


Từ khóa: Ống dẫn chất lỏng GB/T 8163 Ống thép 20# Ống thép liền mạch Ống nước


Ống Thép Kết Cấu – Đúc Sẵn & Hàn – Dùng Cho Xây Dựng
Ống Thép Kết Cấu – Đúc Sẵn & Hàn – Dùng Cho Xây Dựng

Ống thép kết cấu – Liền mạch & Hàn – Dùng cho xây dựng

Ống thép kết cấu – Liền mạch & Hàn

Đường kính ngoài 5-256mm – Mác thép Q235B, Q345B, S235, S355 – Dùng cho xây dựng & máy móc


Tổng quan sản phẩm

Wuxi Hengzhihui cung cấp ống thép kết cấu ở cả dạng liền mạch và hàn, với đường kính ngoài từ 5mm đến 256mm. Các ống này được sử dụng trong khung xây dựng, kết cấu máy móc, bộ phận cầu và hệ thống hỗ trợ.

 Dải kích thước rộng – OD 5mm – 256mm
 Cấp độ xây dựng – Q235B, Q345B, S235JR, S355J2H
 Liền mạch hoặc hàn ERW – Cả hai đều có
 Chiều dài – 4m – 12m (có thể cắt theo yêu cầu)
 Tiêu chuẩn – GB/T 8162, EN 10210-1, EN 10219-1, ASTM A500

Thông số kỹ thuật chính

Thông số Chi tiết
Phạm vi đường kính ngoài 5mm – 256mm
Dải độ dày thành 1.5mm – 20mm
Mác thép Q235B, Q345B, S235JR, S355J2H
Giới hạn chảy (Q235B) ≥235 MPa
Giới hạn chảy (Q345B) ≥345 MPa
Giới hạn chảy (S355J2H) ≥355 MPa

Ứng dụng

  • Khung và cột xây dựng

  • Khung và đế máy móc

  • Giàn cầu

  • Giàn giáo và cốp pha

  • Tháp truyền tải điện

  • Khung thiết bị nông nghiệp

Ưu điểm

Đặc điểm Lợi ích
Khả năng hàn tốt Phù hợp với mọi quy trình hàn tiêu chuẩn
Tiết kiệm chi phí Giá cạnh tranh cho số lượng lớn
Độ chính xác kích thước OD và WT đồng nhất để dễ dàng gia công

Liên hệ

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: 
www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com

Người liên hệ: Alice Yuan

Giới thiệu về Công ty TNHH Vật liệu Kim loại Wuxi Hengzhihui

Được thành lập vào năm 2021, Công ty TNHH Vật liệu Kim loại Wuxi Hengzhihui là nhà sản xuất và cung cấp chuyên nghiệp:

  • Linh kiện đúc áp lực cao – Hợp kim Nhôm & Kẽm (≤800T, <10kg)

  • Ống thép carbon hàn và liền mạch – Đường kính ngoài 5-256mm

Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ đáng tin cậy cho khách hàng trên toàn thế giới.

Người liên hệ: Alice Yuan

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp / Điện thoại: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.hzhmetals.com | www.wuxihengzhihui.com


Từ khóa: Ống thép kết cấu Ống thép Q345B S355J2H Thép xây dựng Khung tòa nhà


Ống thép carbon – Đúc liền & Hàn
Ống thép carbon – Đúc liền & Hàn

Ống thép carbon – Liền mạch & Hàn

Đường kính ngoài 5-256mm | Độ dày thành 0,8-25mm | Đa tiêu chuẩn

Tổng quan sản phẩm

Ống thép carbon dạng liền mạch và hàn (ERW). Đường kính ngoài từ 5mm đến 256mm, độ dày thành ống từ 0.8mm đến 25mm. Phù hợp cho vận chuyển chất lỏng, kết cấu, nồi hơi, dầu khí và kỹ thuật tổng hợp.

✅ Liền mạch hoặc hàn ERW – cả hai đều có sẵn
✅ Đa tiêu chuẩn – ASTM, API, EN, GB
✅ Được kiểm tra thủy tĩnh 100%
✅ Chứng nhận EN 10204 3.1 MTC kèm số hiệu mẻ nhiệt
✅ Trực tiếp từ nhà máy | Giao hàng toàn cầu

Thông số kỹ thuật chính

Thông số Giá trị
Đường kính ngoài 5 – 256 mm
Độ dày thành ống 0.8 – 25 mm
Chiều dài 4 – 12 m
Tiêu chuẩn ASTM A106 / A53, API 5L, EN 10216, GB/T 8163, GB/T 5310
Mác thép 20#, A106 Gr.B, X52, X65, P235GH, 20G

Chọn cấp độ

Mác thép Tiêu chuẩn Ứng dụng tốt nhất
20# / A106 Gr.B GB/T 8163, ASTM A106 Vận chuyển chất lỏng thông dụng
20G GB/T 5310 Nồi hơi áp suất cao
X52 / X65 API 5L Đường ống dẫn dầu & khí
Q345 / S355J2H GB/T 8162, EN 10210 Hỗ trợ kết cấu

Kích thước phổ biến nhất

Đường kính ngoài (mm) Độ dày thành ống (mm) Mác thép Ứng dụng
60,3 3,0 – 5,0 20# Đường dẫn chất lỏng
88,9 4,0 – 6,0 20G Ống lò hơi
114,3 5.0 – 8.0 X52 Đường ống
168,3 6.0 – 10.0 A106 Gr.B Đường ống dẫn hơi

Ứng dụng

Vận chuyển chất lỏng | Hệ thống lò hơi | Đường ống dẫn dầu & khí | Khung kết cấu | Xi lanh thủy lực | Kỹ thuật tổng hợp

Liên hệ

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: 
www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com


Từ khóa: Ống thép carbon Ống thép liền mạch Ống thép ERW ASTM A106 API 5L Ống thép 20#


Ống liền mạch
Ống liền mạch

Ống liền mạch

Đường kính ngoài 5mm – 256mm | Độ dày thành 0.8mm – 25mm

Cán nóng & Kéo nguội – Thép cacbon & Thép hợp kim

Tổng quan sản phẩm

Của chúng tôi ống liền mạch được sản xuất không có mối hàn thông qua quy trình cán nóng hoặc kéo nguội. Điều này đảm bảo độ dày thành ống đồng đều, khả năng chịu áp suất cao và độ tin cậy tuyệt vời. Đường kính ngoài dao động từ 5mm đến 256mm với độ dày thành từ 0.8mm đến 25mm.

✅ Kết cấu liền mạch – không có mối hàn
✅ Cán nóng hoặc kéo nguội
✅ Thép cacbon & thép hợp kim
✅ Tiêu chuẩn ASTM / API / EN / GB
✅ Được kiểm tra thủy tĩnh 100%
✅ EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nhiệt
✅ Trực tiếp từ nhà máy | Vận chuyển toàn cầu

Thông số kỹ thuật chính

Thông số Giá trị
Đường kính ngoài 5 – 256 mm
Độ dày thành 0.8 – 25 mm
Chiều dài 4 – 12 m
Sản xuất Cán nóng / Kéo nguội
Tiêu chuẩn ASTM, API, EN, GB

Lựa chọn cấp độ

Ứng dụng Cấp độ khuyến nghị
Vận chuyển chất lỏng thông dụng 20#, A106 Gr.B
Nồi hơi cao áp 20G, SA192
Đường ống dẫn dầu & khí API 5L X52, X65
Nhiệt độ cao A335 P11, P22, P91
Nhiệt độ thấp A333 Gr.6, Gr.8
Xi lanh thủy lực E355, ST52

Lợi ích chính

Đặc điểm Lợi ích
Liền mạch Không có mối hàn – an toàn hơn dưới áp lực
Dải kích thước rộng Đường kính ngoài 5-256mm – một nguồn cung
Nhiều loại vật liệu Thép carbon và hợp kim
Xử lý nhiệt Tính chất cơ học ổn định
được kiểm tra 100% Chất lượng đảm bảo

Ứng dụng

  • Nồi hơi nhà máy điện và đường ống hơi

  • Đường ống dẫn dầu khí

  • Chế biến hóa dầu

  • Thân xi lanh thủy lực

  • Bộ trao đổi nhiệt và bình ngưng

  • Cấu kiện kết cấu và cơ khí

Liên hệ

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: 
www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com


Từ khóa: Ống liền mạch Ống thép liền mạch Ống liền mạch ASTM A106 API 5L Ống thép carbon


Ống thép – Đúc & Hàn
Ống thép – Đúc & Hàn

Ống thép – Liền mạch & Hàn

Đường kính ngoài 5-256mm | Độ dày thành ống 0,8-25mm | Thép cacbon & thép hợp kim

Tổng quan sản phẩm

Ống thép dạng liền mạch và hàn (ERW). Có sẵn bằng thép cacbon và thép hợp kim (Cr-Mo). Đường kính ngoài từ 5mm đến 256mm, độ dày thành ống từ 0.8mm đến 25mm.

✅ Liền mạch hoặc hàn ERW – cả hai đều có sẵn
✅ Thép cacbon & thép hợp kim
✅ Nhiều tiêu chuẩn – ASTM, API, EN, GB
✅ Kiểm tra thủy tĩnh 100%
✅ EN 10204 3.1 MTC kèm số hiệu lò
✅ Trực tiếp từ nhà máy | Vận chuyển toàn cầu

Thông số kỹ thuật chính

Thông số Giá trị
Đường kính ngoài 5 – 256 mm
Độ dày thành ống 0.8 – 25 mm
Chiều dài 4 – 12 m
Sản xuất Liền mạch / Hàn ERW
Vật liệu Thép cacbon, Thép hợp kim (Cr-Mo)

Chọn cấp độ nhanh

Ứng dụng Cấp độ Tiêu chuẩn
Chất lỏng thông thường 20#, A106 Gr.B GB/T 8163, ASTM A106
Nồi hơi áp suất cao 20G, A192 GB/T 5310, ASTM A192
Bộ quá nhiệt T11, T22, T91 ASTM A213
Đường ống dẫn dầu khí X52, X65, X70 API 5L
Hợp kim chịu nhiệt độ cao P11, P22, P91 ASTM A335
Nhiệt độ thấp A333 Gr.6, Gr.8 ASTM A333
Xi lanh thủy lực E355, ST52 EN 10305, DIN 2391
Kết cấu Q345, S355J2H GB/T 8162, EN 10210

Kích thước phổ biến nhất

Đường kính ngoài (mm) Độ dày thành ống (mm) Ứng dụng
60,3 3,0 – 5,0 Đường ống dẫn chất lỏng
88,9 4,0 – 6,0 Ống nồi hơi
114,3 5.0 – 8.0 Đường ống
168,3 6.0 – 10.0 Đường ống dẫn hơi
219.1 6,0 – 12,0 Ống góp

Ứng dụng

Đường ống dẫn dầu khí | Nồi hơi nhà máy điện | Đường ống quy trình hóa dầu | Xi lanh thủy lực | Kết cấu xây dựng | Dịch vụ nhiệt độ thấp

Liên hệ

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: 
www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com


Thẻ: Ống thép Ống thép liền mạch Ống thép ERW Ống thép cacbon Ống thép hợp kim ASTM A106 API 5L


Nhà cung cấp ống lò hơi thép carbon liền mạch kéo nguội ASTM A192
Nhà cung cấp ống lò hơi thép carbon liền mạch kéo nguội ASTM A192

Nhà Cung Cấp Ống Lò Hơi Thép Carbon Liền Mạch Kéo Nguội ASTM A192

Dịch Vụ Áp Suất Cao – OD 6~204mm | WT 1~18mm

Tổng quan sản phẩm

Của chúng tôi ASTM A192 / ASME SA192 ống thép carbon kéo nguội liền mạch được thiết kế đặc biệt cho dịch vụ lò hơi áp suất cao trong các nhà máy điện và lò hơi công nghiệp. Được sản xuất bằng quy trình kéo nguội tại cơ sở Vô Tích của chúng tôi, các ống này mang lại độ bền cao hơn SA179 và lý tưởng cho ống tường nước, bộ hâm nước và bộ quá nhiệt nhiệt độ thấp.

Thông số kỹ thuật chính:

  • Tiêu chuẩn: ASTM A192 / ASME SA192

  • Vật liệu: Thép cacbon (0.06-0.18% C)

  • Đường Kính Ngoài: 6mm – 204mm (Hàng tiêu chuẩn: 19mm – 89mm)

  • Chiều Dày Thành Ống: 1mm – 18mm

  • Chiều dài: 3m – 12m (Có thể tùy chỉnh chiều dài)

  • Quy Trình Sản Xuất: Kéo nguội (Liền mạch)

  • Độ Cứng: ≤77 HRB – cứng hơn một chút so với SA179 cho dịch vụ áp suất cao hơn

 Chứng nhận ASTM A192 – Tuân thủ ASME Boiler & Pressure Vessel Code Section II
 Kéo nguội liền mạch – Không có mối hàn – không có rủi ro rò rỉ ở áp suất cao
 Độ bền cao hơn SA179 – Được thiết kế cho dịch vụ lò hơi áp suất cao
 Lên đến 850°F (454°C) – Khả năng chịu nhiệt độ cao
 Được kiểm tra thủy tĩnh và dòng điện xoáy 100% – Đảm bảo tính toàn vẹn
 EN 10204 Loại 3.1 MTC được cung cấp kèm số hiệu mẻ nhiệt
 Trực tiếp từ nhà máy – Giá cạnh tranh và giao hàng nhanh

Thành phần hóa học

Nguyên tố Yêu cầu Ý Nghĩa
Carbon (C) 0,06% – 0,18% Cân bằng giữa độ bền và khả năng hàn
Mangan (Mn) 0,27% – 0,63% Cung cấp độ bền, kiểm soát độ cứng
Phốt Pho (P) ≤0,035% Thấp để hàn tốt
Lưu huỳnh (S) ≤0,035% Thấp để có độ định hình tốt

💡 Hàm lượng carbon và mangan được kiểm soát đảm bảo tính chất cơ học ổn định và khả năng hàn tuyệt vời cho chế tạo lò hơi.

Tính chất cơ học

Tính Chất Giá trị Ý nghĩa đối với dịch vụ lò hơi
Độ bền kéo ≥325 MPa (47.000 psi) Phù hợp cho áp lực cao
Giới Hạn Chảy ≥180 MPa (26.000 psi) Cân bằng tốt giữa độ bền và độ dẻo
Độ giãn dài ≥35% Độ dẻo tốt để tạo hình
Độ Cứng (HRB) ≤77 Cứng hơn một chút so với SA179 cho áp suất cao hơn

Dung Sai Kích Thước – Kéo Nguội

Đường kính ngoài (mm) Dung Sai (mm) Độ dày thành (mm) Dung sai (mm)
<25,4 ±0,10 <2.0 ±0,10
25,4 – 38,1 ±0,13 2,0 – 3,0 ±0,12
38,1 – 50,8 ±0,15 >3,0 ±0,15
50,8 – 76,2 ±0,20

Quy trình sản xuất – Kéo nguội

Quy trình kéo nguội cho ống lò hơi:

  1. Ống cán nóng được tẩy gỉ để loại bỏ cặn

  2. Kéo nguội giảm đường kính một cách chính xác – tăng độ bền

  3.  (ủ thường hóa) – phục hồi độ dẻo, đảm bảo cấu trúc vi mô đồng nhất

  4. Nắn thẳng – đảm bảo độ thẳng cho việc lắp đặt lò hơi

  5. Cắt chính xác – theo yêu cầu chiều dài chính xác của khách hàng

  6. Kiểm tra NDT và thử thủy tĩnh 100% – đảm bảo tính toàn vẹn

ASME SA192 so với ASME SA179

Đặc Điểm ASME SA179 ASME SA192
Ứng dụng chính Bộ trao đổi nhiệt, bình ngưng Lò hơi áp suất cao
Dải Đường Kính Ngoài 1/8″ – 3″ 1/8″ – 7″ (lớn hơn)
Chiều Dày Thành Ống Mỏng (0,5-3mm) Trung bình đến dày (1-15mm)
Độ Cứng (HRB) ≤72 ≤77
Áp Suất Định Mức Thấp đến trung bình Cao
Ứng dụng Thiết bị trao đổi nhiệt Lò hơi, bộ quá nhiệt

💡 SA192 được thiết kế cho dịch vụ lò hơi áp lực cao với khả năng thành ống dày hơn và đường kính lớn hơn.

Ứng dụng chính

Phần Lò Hơi Đường kính ngoài điển hình Dải độ dày thành ống Nhiệt độ vận hành Sự Phù Hợp
Ống tường nước 2″ – 3″ 4.0 – 6.0mm 500-700°F Xuất Sắc
Ống tiết kiệm nhiệt 1.5″ – 2.5″ 3,0 – 5,0mm 400-600°F Xuất sắc
Bộ quá nhiệt nhiệt độ thấp 1,5″ – 2,5″ 4,0 – 6,0mm 700-850°F Tốt
Ống downcomer 3″ – 7″ 5,0 – 10,0mm 400-600°F Xuất sắc

💡 SA192 bao phủ phần lớn các ứng dụng ống lò hơi dưới tới hạn – tường nước, bộ hâm nước, và bộ quá nhiệt nhiệt độ thấp.

Tại Sao Chọn Ống Lò Hơi ASTM A192 Của Chúng Tôi?

Lợi thế Mô tả
Chuyên gia kéo nguội Dây chuyền kéo nguội chuyên dụng cho ống lò hơi
Độ bền cao hơn SA179 Được thiết kế cho dịch vụ lò hơi áp suất cao
Dải kích thước rộng Đường kính ngoài 6-204mm – nguồn cung cấp một điểm
Thành dày hơn Độ dày thành ống lên đến 18mm – định mức áp suất cao hơn
Được kiểm tra 100% Kiểm tra thủy tĩnh + dòng điện xoáy trên mỗi ống
Truy xuất nguồn gốc đầy đủ EN 10204 3.1 MTC kèm số hiệu nhiệt
Xử lý nhiệt Được chuẩn hóa để tối ưu hóa cấu trúc vi mô

Liên Hệ Để Báo Giá

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang Web: 
www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com

Người Liên Hệ: Alice Yuan

Phản hồi trong vòng 24 giờ.


Thẻ: ASTM A192 Ống Lò Hơi Áp Lực Cao Ống Lò Hơi Liền Mạch Ống SA192 ASME SA192 Ống Lò Hơi Ống tường nước

Ống thép liền mạch và hàn ASME SA333
Ống thép liền mạch và hàn ASME SA333

Ống thép liền mạch và hàn ASME SA333

Dịch vụ Nhiệt độ Thấp – Các cấp 1, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11

Tổng quan sản phẩm

Ống thép carbon và hợp kim liền mạch và hàn (ERW) ASME SA333 dùng cho dịch vụ nhiệt độ thấp và đông lạnh xuống tới -195°C (-320°F) . Thử nghiệm va đập Charpy. Truy xuất nguồn gốc đầy đủ.

Sản xuất: Liền mạch hoặc hàn ERW – cả hai đều được chấp nhận hoàn toàn 
Cấp độ: Cấp 6 (-45°C), Cấp 3 (-100°C), Cấp 8 (-195°C – LNG) 
Kích thước: 1/4″ – 24″ | Schedule 10-160

✅ ASME SA333 / ASTM A333 – liền mạch và hàn 
✅ Chiều dày thành ống danh nghĩa – chiều dày trung bình tiêu chuẩn
✅ Thử nghiệm va đập Charpy – bao gồm báo cáo
✅ Cấp 6 kinh tế nhất – cho dịch vụ -45°C 
✅ Mác thép 8 (9% Ni) – tiêu chuẩn công nghiệp cho LNG 
✅ Kiểm tra thủy tĩnh 100% + kiểm tra NDT
✅ EN 10204 3.1 MTC + Báo cáo va đập

Lựa chọn Cấp độ – Dịch vụ Nhiệt độ Thấp

Cấp Dịch vụ Nhiệt độ Dạng sản phẩm Ứng dụng
Mác thép 6 -45°C Liền mạch hoặc Hàn Nhiệt độ thấp nói chung – kinh tế nhất 
Mác thép 3 -100°C Liền mạch hoặc Hàn Lạnh trung bình (cryogenic) 
Cấp 8 -195°C Liền mạch hoặc Hàn LNG, nitơ lỏng 
Mác thép 11 -196°C Chỉ liền mạch Cực lạnh (cryogenic)

Kích thước tồn kho phổ biến – Mác thép 6

NPS (inch) Đường kính ngoài (mm) Schedule Dạng sản phẩm
6″ 168.3 40, 80 Liền mạch hoặc hàn
8″ 219.1 40, 80 Liền mạch hoặc hàn
10″ 273.1 40, 80 Liền mạch hoặc Hàn
12″ 323.9 40, 80 Liền mạch hoặc Hàn

Liên hệ

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: www.wuxihengzhihui.com


Thẻ: ASME SA333 Ống nhiệt độ thấp Ống liền mạch và hàn Cấp 6 Mác thép 8 Ống LNG Ống nhiệt độ thấp ERW

Ống thép hợp kim Ferritic và Austenitic liền mạch ASME SA213
Ống thép hợp kim Ferritic và Austenitic liền mạch ASME SA213

Ống thép hợp kim ferritic và austenitic liền mạch ASME SA213

Dịch vụ nồi hơi

Tổng quan sản phẩm

Ống thép hợp kim liền mạch ASME SA213 dùng cho nồi hơi nhiệt độ cao – tường nước, bộ quá nhiệt, bộ hâm nóng và ống góp.

Cấp độ Ferritic: T11, T12, T22, T91 (phổ biến nhất)
Cấp độ Austenitic: TP304H, TP316H, TP321H, TP347H
Đường kính ngoài: 1/8″ – 5″ | Độ dày thành: 0,4-12,7mm

✅ Ferritic lên đến 1.200°F | Austenitic lên đến 1.650°F
✅ Cấp H – độ bền chịu rão (creep) cao hơn
✅ Kiểm tra 100% dòng điện xoáy + thủy tĩnh
✅ Chứng nhận EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ luyện

Lựa chọn cấp thép theo nhiệt độ

Nhiệt độ (°F) Ferritic Austenitic
900-1.100 T11, T22
1.100-1.200 T91 TP304H
1.200-1.400 TP304H, TP347H
>1.400 TP309H, TP310H

Các cấp thép hợp kim nồi hơi phổ biến nhất

Cấp độ Loại Nhiệt độ tối đa Ứng dụng
T22 Ferritic 1.125°F Bộ quá nhiệt, tường nước
T91 Ferritic 1.200°F Bộ quá nhiệt – phổ biến nhất
TP304H Austenitic 1.500°F Bộ quá nhiệt cuối
TP347H Austenitic 1.500°F Siêu tới hạn

Kích thước phổ biến nhất

Đường kính ngoài Độ dày thành Cấp độ
2″ (50,8mm) 4,0-6,0mm T22, T91

Ứng dụng

Bộ quá nhiệt nồi hơi siêu tới hạn | Tường nước áp suất cao | Bộ hâm nóng | Ống góp nhiệt độ cao

Liên hệ

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: 
www.wuxihengzhihui.com


Thẻ: ASME SA213 Ống nồi hơi thép hợp kim SA213 T91 Ống quá nhiệt Nồi hơi nhà máy điện Thép Ferritic

Ống thép carbon trung bình liền mạch ASME SA210
Ống thép carbon trung bình liền mạch ASME SA210
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2
Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2

Ống thép liền mạch không hợp kim và hợp kim EN 10216-2

Dịch vụ áp lực nhiệt độ cao – Cấp độ P235GH, 16Mo3, 13CrMo4-5

Tổng quan sản phẩm

Ống thép liền mạch EN 10216-2 dùng cho mục đích chịu áp lực ở nhiệt độ cao – nồi hơi, bộ quá nhiệt và bình chịu áp lực. PED hài hòa – có chứng nhận CE.

Cấp độ: P235GH, P265GH, P295GH, P355GH, 16Mo3, 13CrMo4-5 (hợp kim phổ biến nhất) , 10CrMo9-10
Chất lượng: TC1 (tiêu chuẩn), TC2 (có thử va đập)
Kích thước: Đường kính ngoài: 10mm – 610mm | Độ dày thành: 1.5mm – 50mm

✅ EN 10216-2:2023 – PED 2014/68/EU hài hòa
✅ Liền mạch – tính năng ở nhiệt độ cao
✅ TC2 bao gồm thử nghiệm va đập Charpy (tối thiểu 27J ở 0°C)
✅ 100% kiểm tra không phá hủy + thử thủy tĩnh
✅ EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nóng

Lựa chọn mác thép

Cấp độ Nhiệt độ tối đa Giới hạn chảy (MPa) Ứng dụng
P235GH 400°C 235 Áp lực chung – phổ biến nhất
16Mo3 500°C 270 Nhiệt độ trung bình
13CrMo4-5 550°C 290 Nồi hơi nhiệt độ cao
10CrMo9-10 550°C 280 Nhiệt độ cao tiên tiến

Chất lượng TC1 so với TC2

Chất lượng Thử nghiệm va đập Phù hợp nhất cho
TC1 Không yêu cầu Áp lực chung
TC2 27J Charpy ở 0°C Ứng dụng quan trọng

Kích thước phổ biến nhất – P235GH & 13CrMo4-5

Đường kính ngoài (mm) Mác thép Chất lượng
33.7 P235GH TC1, TC2
42.4 P235GH, 16Mo3 TC1, TC2
48.3 P235GH, 13CrMo4-5 TC1, TC2
60.3 13CrMo4-5 TC1, TC2

Liên hệ

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: 
www.wuxihengzhihui.com


Thẻ: EN 10216-2 Ống áp lực liền mạch P235GH 13CrMo4-5 16Mo3 PED 

Ống nồi hơi thép carbon liền mạch ASME SA192
Ống nồi hơi thép carbon liền mạch ASME SA192

Ống nồi hơi thép cacbon liền mạch ASME SA192

Dịch vụ áp suất cao

Tổng quan sản phẩm

Ống thép cacbon liền mạch ASME SA192 dùng cho nồi hơi áp suất cao, bộ quá nhiệt và bộ trao đổi nhiệt. Độ bền cao hơn SA179.

OD: 1/8″ – 7″ (3.2-177.8mm)
Độ dày thành: 1-15mm
Chiều dài: 3-12m

✅ Độ bền cao hơn SA179 – khả năng chịu áp suất cao
✅ Hoạt động ở nhiệt độ lên đến 850°F (454°C)
✅ Kiểm tra 100% thủy tĩnh + dòng điện xoáy
✅ EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nhiệt

Thông số kỹ thuật chính

Thông số Giá trị
Tiêu chuẩn ASME SA192 / ASTM A192
Loại Liền mạch – Kéo nguội / Gia công nóng
Vật liệu Thép cacbon
Độ bền kéo ≥325 MPa
Giới hạn chảy ≥180 MPa
Độ cứng ≤77 HRB

Kích thước nồi hơi phổ biến nhất

OD (inch) OD (mm) WT (mm) Ứng dụng
2″ 50.8 4.0-6.0 Tường nước
3″ 76.2 5.0-7.0 Tường nước
4″ 101.6 8.0-12.0 Ống xuống / Ống góp

Tính năng chính

✓ Liền mạch – không có mối hàn
✓ Độ bền cao hơn SA179
✓ Lên đến 850°F (454°C)
✓ Kiểm tra thủy lực 100%
✓ Truy xuất nguồn gốc đầy đủ

Ứng dụng

Nồi hơi áp suất cao | Tường nước | Bộ tiết kiệm nhiệt | Bộ quá nhiệt nhiệt độ thấp | Ống góp | Ống hồi lưu

Liên hệ

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Website: 
www.wuxihengzhihui.com


Từ khóa: ASME SA192 Ống nồi hơi áp suất cao Ống nồi hơi liền mạch SA192 Ống tường nước

Ống thép carbon liền mạch ASME SA106 dùng cho các ứng dụng nhiệt độ cao và áp suất cao
Ống thép carbon liền mạch ASME SA106

Ống thép carbon liền mạch ASME SA106

Dịch vụ nhiệt độ cao – Cấp A, B, C

Tổng quan sản phẩm

Ống thép carbon liền mạch ASME SA106 dùng cho dịch vụ nhiệt độ cao trong nhà máy điện, nhà máy lọc dầu và cơ sở hóa dầu.

Cấp độ: A (30 ksi), B (35 ksi – phổ biến nhất) , C (40 ksi)
Kích thước: 1/8″ – 48″ | Độ dày thành 10-160

✅ Liền mạch – tuân thủ ASME B31.1 & B31.3
✅ Lên đến 850°F (454°C) hoạt động liên tục
✅ Kiểm tra thủy tĩnh 100%
✅ EN 10204 3.1 MTC kèm số mẻ nhiệt

Hướng dẫn chọn cấp

Cấp Giới hạn chảy (ksi) Nhiệt độ tối đa Ứng dụng
A 30 650°F Áp suất thấp
B 35 850°F Đường ống hơi chính – phổ biến nhất
C 40 850°F Áp suất cao, thành mỏng hơn

Kích thước phổ biến nhất

NPS (inch) Bảng quy cách Ứng dụng
6″ 40, 80 Đường ống hơi nhỏ
8″ 40, 80 Đường ống hơi
10″ 40, 80 Hơi chính – rất phổ biến
12″ 40, 80 Hơi chính – rất phổ biến
14″-24″ 20-80 Ống góp hơi lớn

Tính năng chính

✓ Liền mạch – không có mối hàn
✓ Cấp B – giới hạn chảy 35.000 psi, độ bền kéo 60.000 psi
✓ Lên đến 850°F (454°C) – ASME B31.1
✓ Kiểm tra thủy tĩnh 100%
✓ Có thể cung cấp kiểm tra siêu âm (UT) theo yêu cầu

Ứng dụng

Đường ống hơi chính của nhà máy điện | Đường ống ngoài lò hơi | Đường ống quy trình nhà máy lọc dầu | Đường dẫn hơi HRSG

Liên hệ

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: 
www.wuxihengzhihui.com


Thẻ: ASME SA106 Ống nhiệt độ cao Cấp B Ống dẫn hơi ASME B31.1


Ống thép carbon liền mạch kéo nguội ASME SA179 dùng cho ứng dụng thiết bị trao đổi nhiệt
Ống thép carbon kéo nguội liền mạch tiêu chuẩn ASME SA179

Ống Thép Carbon Liền Mạch Kéo Nguội ASME SA179

Cho Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt & Ngưng Tụ – OD 6~204mm | WT 1~18mm

Tổng quan sản phẩm

Ống thép carbon kéo nguội liền mạch ASME SA179 / ASTM A179 của chúng tôi được thiết kế đặc biệt cho thiết bị trao đổi nhiệt, bình ngưng và các thiết bị truyền nhiệt tương tự. Được sản xuất bằng quy trình kéo nguội tại nhà máy Wuxi của chúng tôi, các ống này đạt được dung sai kích thước chặt chẽ, bề mặt bên trong nhẵn và độ dày thành ống đồng đều để tối ưu hiệu suất truyền nhiệt.

Thông số kỹ thuật chính:

  • Tiêu chuẩn: ASME SA179 / ASTM A179

  • Vật liệu: Thép Carbon Thấp (≤0,25% C)

  • Đường kính ngoài: 6mm – 204mm (Kho tiêu chuẩn: 19mm – 89mm)

  • Độ dày thành ống: 1mm – 18mm

  • Chiều dài: 3m – 12m (Có thể cung cấp chiều dài theo yêu cầu)

  • Quy trình sản xuất: Kéo nguội (liền mạch)

  • Bề mặt hoàn thiện: Ủ sáng / Kéo nguyên trạng / Bôi dầu

  • Độ cứng: ≤72 HRB – tuyệt vời cho việc nong ống

 Chứng nhận ASME SA179 – Tuân thủ ASME Boiler & Pressure Vessel Code Phần II
 Kéo nguội liền mạch – Không có mối hàn – khả năng chống ăn mòn không có khe hở
 Hàm lượng carbon thấp (≤0,25%) – Độ dẻo vượt trội cho cán và uốn chữ U
 Được kiểm tra 100% bằng thủy lực và dòng điện xoáy – Đảm bảo bó ống kín không rò rỉ
 EN 10204 Loại 3.1 MTC được cung cấp kèm số hiệu nhiệt
 Trực tiếp từ nhà máy – Giá cạnh tranh và giao hàng nhanh

Thành phần hóa học

Nguyên tố Yêu cầu Ý nghĩa
Carbon (C) ≤0,25% Đảm bảo độ dẻo cho việc nong ống
Mangan (Mn) 0,27% – 0,63% Cung cấp độ bền
Phốt pho (P) ≤0,035% Thấp để có tính định hình tốt
Lưu huỳnh (S) ≤0,035% Thấp để dễ tạo hình

💡 Hàm lượng carbon thấp đảm bảo ống có thể được cán, nong và uốn chữ U mà không bị nứt – yếu tố quan trọng cho việc chế tạo bộ trao đổi nhiệt.

Tính chất cơ học

Đặc tính Giá trị Ý nghĩa
Độ bền kéo ≥325 MPa (47.000 psi) Phù hợp với áp suất thiết bị trao đổi nhiệt
Giới hạn chảy ≥180 MPa (26.000 psi) Giới hạn chảy thấp đảm bảo độ nong tốt
Độ giãn dài ≥35% Độ dẻo tuyệt vời cho việc cán
Độ cứng (HRB) ≤72 Mềm – dễ cán, không bị hư hỏng do cán quá tay

Dung Sai Kích Thước

Đường kính ngoài (mm) Dung sai (mm) WT (mm) Dung sai (mm)
<25,4 ±0,10 <2.0 ±0,10
25,4 – 38,1 ±0,13 2,0 – 3,0 ±0,12
38.1 – 50.8 ±0.15 >3,0 ±0,15
50,8 – 76,2 ±0,20

Quy trình sản xuất – Kéo nguội

Điểm nổi bật của quy trình kéo nguội:

  1. Ống cán nóng được sử dụng làm nguyên liệu ban đầu

  2. Tẩy gỉ bằng axit loại bỏ cáu cặn – chuẩn bị bề mặt cho quá trình gia công nguội

  3. Kéo nguội làm giảm đường kính – tăng độ bền và đạt được kích thước chính xác

  4. Ủ giảm ứng suất – phục hồi độ dẻo

  5. Nắn thẳng – đảm bảo dung sai độ thẳng

  6. Cắt chính xác – theo yêu cầu chiều dài chính xác của khách hàng

  7. 100% kiểm tra NDT và thử thủy tĩnh – đảm bảo tính toàn vẹn

Ứng dụng chính

Ngành công nghiệp Thiết bị Kích thước ống Kết nối
Phát điện Bình ngưng bề mặt 5/8″ OD, 18 BWG Cán
Chế biến hóa chất Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt Dạng Vỏ và Ống 1″ OD, 14 BWG Cán / Hàn
HVAC (Hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí) Dàn bay hơi / Dàn ngưng tụ Chiller Đường kính ngoài 1/2″ – 3/4″ Cán
Hàng hải Bộ làm mát dầu 5/8″ – 3/4″ OD Cán
Hóa dầu Bộ làm mát quy trình Đường kính ngoài 3/4″ – 1-1/4″ Mối hàn

Tại Sao Nên Chọn Ống ASME SA179 Của Chúng Tôi?

Ưu điểm Mô tả
Chuyên gia kéo nguội Dây chuyền kéo nguội chuyên dụng để đạt kích thước chính xác
Dải kích thước rộng OD 6-204mm – nguồn cung cấp một điểm đến
Kích thước tiêu chuẩn có sẵn 19-89mm – sẵn sàng giao hàng ngay
Độ cứng thấp (≤72 HRB) Nong ống dễ dàng – không nứt
ID/OD trơn nhẵn Truyền nhiệt tối ưu – giảm thiểu bám bẩn
100% ECT + thủy tĩnh Chùm ống kín khít, không rò rỉ
Truy xuất nguồn gốc hoàn toàn EN 10204 3.1 MTC kèm số hiệu nhiệt luyện

Liên hệ để báo giá

📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: 
www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com

Người liên hệ: Alice Yuan

Phản hồi trong vòng 24 giờ.


Từ khóa: ASME SA179 Ống Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt Ống Ngưng Tụ Ống liền mạch kéo nguội Ống Thép Carbon Thấp Ống SA179 Bình ngưng nhà máy điện


Ống trao đổi nhiệt liền mạch ASME SA179 dùng cho các ứng dụng truyền nhiệt công nghiệp
Ống trao đổi nhiệt liền mạch ASME SA179

Ống trao đổi nhiệt liền mạch ASME SA179

Tiêu đề sản phẩm
Ống trao đổi nhiệt liền mạch ASME SA179 – Ống ngưng tụ thép carbon

Từ khóa chính: ống trao đổi nhiệt liền mạch, ASME SA179, ống ngưng tụ

Mô tả sản phẩm
Các ống trao đổi nhiệt liền mạch được sản xuất theo tiêu chuẩn ASME SA179 / ASTM A179, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng truyền nhiệt. Các ASME SA179 ống thép carbon mang lại độ dẫn nhiệt và độ dẻo tuyệt vời cho ứng dụng ngưng tụ và trao đổi nhiệt. Là một ống ngưng tụ nhà cung cấp, chúng tôi giao sản phẩm với 100% kiểm tra thủy tĩnh và chứng nhận EN 10204 Loại 3.1. Mỗi ống đều được kiểm tra dòng điện xoáy để đảm bảo tính toàn vẹn bề mặt. Có sẵn với đường kính ngoài 6–204mm và độ dày thành 1–18mm, ống trao đổi nhiệt liền mạch của chúng tôi đáp ứng các yêu cầu khắt khe của nhà máy điện, cơ sở hóa dầu và hệ thống HVAC. Với khả năng truy xuất nguồn gốc vật liệu đầy đủ và các tùy chọn kiểm tra bên thứ ba (SGS, BV, TUV, DNV), các ống trao đổi nhiệt liền mạch này đảm bảo hiệu suất vượt trội trong môi trường nhiệt khắc nghiệt. Ống ngưng tụ ASME SA179 của chúng tôi đảm bảo vận hành kín khít, chống rò rỉ và tuổi thọ kéo dài trong các ứng dụng quan trọng.

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn: ASME SA179 / ASTM A179

  • Vật liệu: Thép cacbon thấp

  • ĐK: 6 – 204 mm

  • Độ dày thành: 1 – 18 mm

  • Kiểm tra: 100% thủy tĩnh + dòng điện xoáy

  • Chứng nhận: EN 10204 Loại 3.1

  • Ứng dụng: Bộ trao đổi nhiệt, bình ngưng tụ

Lợi ích chính

  • Hiệu suất truyền nhiệt đáng tin cậy đảm bảo hiệu quả hệ thống

  • Truy xuất nguồn gốc đầy đủ với tài liệu EN 10204 3.1

  • Được kiểm tra 100% để đảm bảo không có rủi ro khuyết tật


Ống trao đổi nhiệt liền mạch ASME SA179 bằng thép carbon dùng cho ứng dụng bình ngưng
Ống Trao Đổi Nhiệt Liền Mạch ASME SA179 – Ống Ngưng Tụ Thép Carbon

Ống trao đổi nhiệt liền mạch ASME SA179

Tiêu đề sản phẩm
Ống trao đổi nhiệt liền mạch ASME SA179 – Ống ngưng tụ thép carbon

Từ khóa chính: ống trao đổi nhiệt liền mạch, ASME SA179, ống ngưng tụ

Mô tả sản phẩm
Các ống trao đổi nhiệt liền mạch được sản xuất theo tiêu chuẩn ASME SA179 / ASTM A179, được thiết kế chuyên dụng cho các ứng dụng truyền nhiệt. Các ASME SA179 ống thép carbon của chúng tôi mang lại độ dẫn nhiệt và độ dẻo dai tuyệt vời cho ứng dụng ngưng tụ và trao đổi nhiệt. Là một ống ngưng tụ nhà cung cấp, chúng tôi giao sản phẩm với 100% kiểm tra thủy tĩnh và chứng nhận EN 10204 Loại 3.1. Mỗi ống đều được kiểm tra dòng điện xoáy để đảm bảo tính toàn vẹn bề mặt. Có sẵn với đường kính ngoài 6–204mm và độ dày thành 1–18mm, ống trao đổi nhiệt liền mạch của chúng tôi đáp ứng các yêu cầu khắt khe của nhà máy điện, cơ sở hóa dầu và hệ thống HVAC. Với khả năng truy xuất nguồn gốc vật liệu đầy đủ và các tùy chọn kiểm tra bên thứ ba (SGS, BV, TUV, DNV), các ống trao đổi nhiệt liền mạch này đảm bảo hiệu suất vượt trội trong môi trường nhiệt khắc nghiệt. Ống ngưng tụ ASME SA179 của chúng tôi đảm bảo vận hành kín khít, chống rò rỉ và tuổi thọ kéo dài trong các ứng dụng quan trọng.

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn: ASME SA179 / ASTM A179

  • Vật liệu: Thép cacbon thấp

  • ĐK: 6 – 204 mm

  • Độ dày thành: 1 – 18 mm

  • Kiểm tra: 100% thủy tĩnh + dòng điện xoáy

  • Chứng nhận: EN 10204 Loại 3.1

  • Ứng dụng: Bộ trao đổi nhiệt, bình ngưng tụ

Lợi ích chính

  • Hiệu suất truyền nhiệt đáng tin cậy đảm bảo hiệu quả hệ thống

  • Truy xuất nguồn gốc đầy đủ với tài liệu EN 10204 3.1

  • Được kiểm tra 100% để loại bỏ rủi ro khuyết tật


Tổng cộng 49 mục dữ liệu

Wuxi Hengzhihui Metal Materials Co., Ltd


Company Address:

Add: 27# Changda Road, Xiagang Street,

Jiangyin,Wuxi City, Jiangsu, China


Factory Address:

Qianqiao Industrial Park, Wuxi City, Jiangsu, China


Phone: +86 15106174543


WhatsApp:+86 15106174543


Email: yjhtrade@gmail.com  /  sales@wuxihengzhihui.com

Điện thoại
WhatsApp
Điện thoại
WhatsApp