Nhà cung cấp ống thép liền mạch EN 10216-2 P235GH
Mục đích chịu áp lực – Dịch vụ nhiệt độ cao – Chất lượng TC1 & TC2
OD 6~204mm | Độ dày thành 1~18mm | Kéo nguội
Tổng quan sản phẩm
Của chúng tôi EN 10216-2 P235GH ống thép không hợp kim liền mạch được thiết kế đặc biệt cho mục đích chịu áp lực ở nhiệt độ cao. Được sản xuất bằng quy trình kéo nguội tại nhà máy Wuxi của chúng tôi, các ống này phù hợp cho nồi hơi, bộ quá nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và hệ thống ống áp lực hoạt động ở nhiệt độ lên đến 400°C.
Cấp chất lượng:
-
TC1 – Mức chất lượng tiêu chuẩn cho các ứng dụng áp lực thông thường
-
TC2 – Mức chất lượng cao hơn với Thử nghiệm va đập Charpy (tối thiểu 27J ở 0°C)
Thông số kỹ thuật chính:
-
Tiêu chuẩn: EN 10216-2:2023
-
Vật liệu: Thép carbon không hợp kim (P235GH)
-
Mã vật liệu: 1.0345
-
Đường kính ngoài: 6mm – 204mm (Tồn kho tiêu chuẩn: 19mm – 89mm)
-
Độ dày thành ống: 1mm – 18mm
-
Chiều dài: 4m – 12m (Có thể tùy chỉnh chiều dài)
-
Quy trình sản xuất: Kéo nguội (Liền mạch)
-
Xử lý nhiệt: Đã chuẩn hóa (≥845°C)
-
Hoàn thiện bề mặt: Đen / Trần / Có dầu
✅ Chứng nhận EN 10216-2 – Tuân thủ PED 2014/68/EU – Có sẵn chứng nhận CE
✅ Kéo nguội liền mạch – Không có mối hàn – đảm bảo tính toàn vẹn áp suất
✅ Thiết kế nhiệt độ cao – Dữ liệu độ bền rão có sẵn lên đến 400°C
✅ Chất lượng TC2 – Thử nghiệm va đập Charpy ở 0°C (tối thiểu 27J)
✅ Đã kiểm tra NDT 100% và thử thủy tĩnh – Đảm bảo tính toàn vẹn
✅ EN 10204 Loại 3.1 MTC được cung cấp kèm số hiệu nhiệt
✅ Trực tiếp từ nhà máy – Giá cạnh tranh và giao hàng nhanh
Thành phần hóa học – P235GH
| Nguyên tố | C | Si | Mn | P max | S max | Al |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Yêu cầu | ≤0,16 | ≤0,35 | 0,60-1,20 | 0.025 | 0,015 | ≥0,020 |
💡 Hàm lượng phốt pho và lưu huỳnh thấp đảm bảo độ dai và khả năng hàn tuyệt vời cho dịch vụ thiết bị áp lực. Nhôm (≥0,020%) cung cấp sự tinh chỉnh hạt để cải thiện tính chất.
Tính chất cơ học
| Thuộc tính | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Độ bền kéo | 360 – 500 MPa | Phù hợp cho thiết bị áp lực |
| Giới hạn chảy | ≥235 MPa | Độ bền tốt cho áp suất thông thường |
| Độ giãn dài | ≥25% | Độ dẻo tuyệt vời để tạo hình |
| Độ dai va đập Charpy (TC2) | 27J tối thiểu ở 0°C | Đảm bảo độ dai ở nhiệt độ thấp |
TC1 so với TC2 – Cấp chất lượng
| Tính năng | TC1 | TC2 |
|---|---|---|
| Thử nghiệm va đập Charpy | Không yêu cầu | Yêu cầu (27J ở 0°C) |
| Yêu cầu kiểm tra không phá hủy (NDT) | Tiêu chuẩn | Chấp nhận nghiêm ngặt hơn |
| Ứng dụng điển hình | Thiết bị áp lực thông dụng | Ứng dụng quan trọng, khởi động ở nhiệt độ thấp |
| Chi phí | $ | $$ |
💡 Chọn TC2 khi yêu cầu độ dai va đập – thường được chỉ định cho điều kiện khởi động ở nhiệt độ thấp hoặc thiết bị áp lực quan trọng.
Quy trình sản xuất – Kéo nguội

Quy trình kéo nguội cho ống chịu áp lực:
-
Ống cán nóng được tẩy gỉ để loại bỏ cáu cặn
-
Kéo nguội giảm chính xác đường kính – tăng độ bền
-
Ủ (chuẩn hóa) – đảm bảo cấu trúc hạt mịn, phục hồi độ dẻo
-
Nắn thẳng – đảm bảo độ thẳng cho việc lắp đặt
-
Cắt chính xác – theo chiều dài chính xác theo yêu cầu của khách hàng
-
Kiểm tra NDT 100% và thử thủy tĩnh – đảm bảo tính toàn vẹn
-
Thử nghiệm va đập Charpy (TC2) – xác nhận độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp
Giới hạn chảy ở nhiệt độ cao (Rp0,2 MPa tối thiểu)
| Nhiệt độ (°C) | 50 | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P235GH | 190 | 180 | 170 | 155 | 145 | 135 | 130 | 120 |
💡 P235GH duy trì độ bền tốt ở nhiệt độ lên đến 400°C – Trên nhiệt độ này, sử dụng hợp kim cấp 16Mo3 hoặc 13CrMo4-5.
Ứng dụng chính
| Ngành công nghiệp | Ứng dụng | Chất lượng khuyến nghị |
|---|---|---|
| Sản xuất điện | Ống nồi hơi, hơi áp suất thấp | TC1, TC2 |
| Bình chịu áp lực | Trống, bộ tích áp, đầu góp | TC1, TC2 |
| Nồi hơi công nghiệp | Bộ sinh hơi, bộ tiết kiệm nhiệt | TC1 |
| Bộ trao đổi nhiệt | Cụm ống vỏ và ống chùm | TC1, TC2 |
| Hóa dầu | Đường ống quy trình nhiệt độ cao | TC2 |
💡 TC2 được khuyến nghị cho các ứng dụng quan trọng yêu cầu độ dai va đập trong điều kiện khởi động ở nhiệt độ thấp.
DIN 17175 Tham chiếu chéo
| EN 10216-2 | DIN 17175 (Đã hủy bỏ) |
|---|---|
| P235GH | St35.8 |
| P265GH | St45.8 |
| 16Mo3 | 15Mo3 |
| 13CrMo4-5 | 13CrMo44 |
💡 P235GH là sự thay thế trực tiếp cho St35.8 – đối với các dự án cũ, chúng tôi cung cấp cả hai tiêu chuẩn.
Tại sao chọn Ống EN 10216-2 P235GH của chúng tôi?
| Lợi thế | Mô tả |
|---|---|
| Tiêu chuẩn hài hòa PED | Có sẵn chứng nhận CE – tuân thủ quy định EU |
| Chất lượng TC1 hoặc TC2 | Chọn mức thử nghiệm va đập dựa trên ứng dụng |
| Kéo nguội chính xác | Dung sai chặt chẽ – lý tưởng cho thiết bị áp lực |
| Thiết kế nhiệt độ cao | Dữ liệu độ bền rão có sẵn lên đến 400°C |
| Đã kiểm tra 100% | NDT + thủy tĩnh – đáp ứng yêu cầu PED |
| Khả năng truy xuất đầy đủ | EN 10204 3.1 MTC kèm số hiệu nhiệt luyện |
| Dải kích thước rộng | Đường kính ngoài 6-204mm – cung cấp một điểm |
Liên hệ để nhận báo giá
📧 Email: yjhtrade@gmail.com
📞 WhatsApp: +86 15106174543
🌐 Trang web: www.hzhmetals.com / www.wuxihengzhihui.com
Người liên hệ: Alice Yuan
Phản hồi trong vòng 24 giờ.
Thẻ: EN 10216-2 P235GH Ống chịu áp lực liền mạch TC1 TC2 Ống nồi hơi PED Ký hiệu CE Nhiệt độ cao













